pangb8909@gmail.com
Hỏi từ APP VIETJACK
Cho 6,4 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO, 0,IM, khuấy đều tới phản ứng hoàn to được dung dịch Cu(NO3)2 và chất rắn A.
a. Viết phương trình phản ứng.
b. Tính khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng
a. Viết phương trình phản ứng.
b. Tính khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng
Quảng cáo
3 câu trả lời 169
a, Phương trình phản ứng là:
Cu + 2AgNO3 Cu ( NO3)2 + 2Ag
,b. Khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng là 7,92 gam.
Phương trình phản ứng hóa học được viết như sau:
Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Agcap C u plus 2 cap A g cap N cap O sub 3 right arrow cap C u open paren cap N cap O sub 3 close paren sub 2 plus 2 cap A g
??+2????3→??(??3)2+2??
Khối lượng chất rắn A
Các bước tính toán được thực hiện như sau:
Số mol của Cucap C u
??
và AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
được tính.
Số mol của Cucap C u
??
là nCu=6.464=0.1 moln sub cap C u end-sub equals 6.4 over 64 end-fraction equals 0.1 mol
???=6.464=0.1 mol
.
Số mol của AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
là nAgNO3=0.2×0.1=0.02 moln sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub equals 0.2 cross 0.1 equals 0.02 mol
?????3=0.2×0.1=0.02 mol
.
Tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng được so sánh.
Tỉ lệ số mol của Cucap C u
??
và AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
là nCu1=0.11=0.1the fraction with numerator n sub cap C u end-sub and denominator 1 end-fraction equals 0.1 over 1 end-fraction equals 0.1
???1=0.11=0.1
và nAgNO32=0.022=0.01the fraction with numerator n sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub and denominator 2 end-fraction equals 0.02 over 2 end-fraction equals 0.01
?????32=0.022=0.01
.
Vì 0.1>0.010.1 is greater than 0.01
0.1>0.01
, nên Cucap C u
??
dư và AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
phản ứng hết.
Số mol của Cucap C u
??
phản ứng và Agcap A g
??
tạo thành được tính.
Số mol của Cucap C u
??
phản ứng là nCu phn ng=12nAgNO3=12×0.02=0.01 moln sub cap C u phn ng end-sub equals 1 over 2 end-fraction n sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub equals 1 over 2 end-fraction cross 0.02 equals 0.01 mol
??? phn ng=12?????3=12×0.02=0.01 mol
.
Số mol của Agcap A g
??
tạo thành là nAg=nAgNO3=0.02 moln sub cap A g end-sub equals n sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub equals 0.02 mol
???=?????3=0.02 mol
.
Khối lượng chất rắn A được tính.
Chất rắn A bao gồm Cucap C u
??
dư và Agcap A g
??
tạo thành.
Số mol của Cucap C u
??
dư là nCu d=0.1−0.01=0.09 moln sub cap C u d end-sub equals 0.1 minus 0.01 equals 0.09 mol
??? d=0.1−0.01=0.09 mol
.
Khối lượng của Cucap C u
??
dư là mCu d=0.09×64=5.76 gm sub cap C u d end-sub equals 0.09 cross 64 equals 5.76 g
??? d=0.09×64=5.76 g
.
Khối lượng của Agcap A g
??
tạo thành là mAg=0.02×108=2.16 gm sub cap A g end-sub equals 0.02 cross 108 equals 2.16 g
???=0.02×108=2.16 g
.
Khối lượng chất rắn A là mA=mCu d+mAg=5.76+2.16=7.92 gm sub cap A equals m sub cap C u d end-sub plus m sub cap A g end-sub equals 5.76 plus 2.16 equals 7.92 g
??=??? d+???=5.76+2.16=7.92 g
.
Đáp án cuối cùng
Khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng là 7.92 g7.92 g
7.92 g
.
Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Agcap C u plus 2 cap A g cap N cap O sub 3 right arrow cap C u open paren cap N cap O sub 3 close paren sub 2 plus 2 cap A g
??+2????3→??(??3)2+2??
Khối lượng chất rắn A
Các bước tính toán được thực hiện như sau:
Số mol của Cucap C u
??
và AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
được tính.
Số mol của Cucap C u
??
là nCu=6.464=0.1 moln sub cap C u end-sub equals 6.4 over 64 end-fraction equals 0.1 mol
???=6.464=0.1 mol
.
Số mol của AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
là nAgNO3=0.2×0.1=0.02 moln sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub equals 0.2 cross 0.1 equals 0.02 mol
?????3=0.2×0.1=0.02 mol
.
Tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng được so sánh.
Tỉ lệ số mol của Cucap C u
??
và AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
là nCu1=0.11=0.1the fraction with numerator n sub cap C u end-sub and denominator 1 end-fraction equals 0.1 over 1 end-fraction equals 0.1
???1=0.11=0.1
và nAgNO32=0.022=0.01the fraction with numerator n sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub and denominator 2 end-fraction equals 0.02 over 2 end-fraction equals 0.01
?????32=0.022=0.01
.
Vì 0.1>0.010.1 is greater than 0.01
0.1>0.01
, nên Cucap C u
??
dư và AgNO3cap A g cap N cap O sub 3
????3
phản ứng hết.
Số mol của Cucap C u
??
phản ứng và Agcap A g
??
tạo thành được tính.
Số mol của Cucap C u
??
phản ứng là nCu phn ng=12nAgNO3=12×0.02=0.01 moln sub cap C u phn ng end-sub equals 1 over 2 end-fraction n sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub equals 1 over 2 end-fraction cross 0.02 equals 0.01 mol
??? phn ng=12?????3=12×0.02=0.01 mol
.
Số mol của Agcap A g
??
tạo thành là nAg=nAgNO3=0.02 moln sub cap A g end-sub equals n sub cap A g cap N cap O sub 3 end-sub equals 0.02 mol
???=?????3=0.02 mol
.
Khối lượng chất rắn A được tính.
Chất rắn A bao gồm Cucap C u
??
dư và Agcap A g
??
tạo thành.
Số mol của Cucap C u
??
dư là nCu d=0.1−0.01=0.09 moln sub cap C u d end-sub equals 0.1 minus 0.01 equals 0.09 mol
??? d=0.1−0.01=0.09 mol
.
Khối lượng của Cucap C u
??
dư là mCu d=0.09×64=5.76 gm sub cap C u d end-sub equals 0.09 cross 64 equals 5.76 g
??? d=0.09×64=5.76 g
.
Khối lượng của Agcap A g
??
tạo thành là mAg=0.02×108=2.16 gm sub cap A g end-sub equals 0.02 cross 108 equals 2.16 g
???=0.02×108=2.16 g
.
Khối lượng chất rắn A là mA=mCu d+mAg=5.76+2.16=7.92 gm sub cap A equals m sub cap C u d end-sub plus m sub cap A g end-sub equals 5.76 plus 2.16 equals 7.92 g
??=??? d+???=5.76+2.16=7.92 g
.
Đáp án cuối cùng
Khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng là 7.92 g7.92 g
7.92 g
.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
26550
Gửi báo cáo thành công!
