A. Cellulose B. Chitin C. Peptidoglican D. Protein
Câu 27: Chức năng chính của ti thể trong tế bào là:
A. Tổng hợp protein B. Tổng hợp lipid C. Tạo năng lượng ATP D. Phân chia tế bào
Câu 28: Bộ máy Golgi có vai trò gì trong tế bào?
A. Tổng hợp, đóng gói sản phẩm B. Phân giải chất độc C. Quang hợp D. Dự trữ năng lượng
Câu 29: Vi khuẩn trao đổi vật chất nhanh với môi trường nhờ:
A. Kích thước lớn B. Có roi C. Có màng mỏng D. Tỉ lệ S/V lớn
Câu 30: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là:
A. Lục lạp B. Ti thể C. Ribosome D. Bộ máy Golgi
Câu 31: Lông roi ở vi khuẩn có chức năng chính là:
A. Bám dính B. Vận chuyển vật chất C. Giúp tế bào di chuyển D. Bảo vệ tế bào
Câu 32: Đơn phân cấu tạo nên tinh bột và cellulose là:
A. Glucose B. Fructose C. Suclose D. Mantose
Câu 33: Màng sinh chất có thành phần chủ yếu là:
A. Photpholipide và protein B. Xenlulose và nước
C. DNA và RNA D. Lipit và xenlulose
Câu 34 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là:
A. Có ribôxôm B. Có màng nhân C. Có thành tế bào D. Có roi
Câu 35: Thành phần cấu tạo cơ bản của một nucleotit gồm:
A. Đường, axit amin, nitrogenus base B. Đường, nhóm phosphate, nitrogenus base
C. Axit béo, nhóm phosphate, nitrogenus base D. Đường, nhóm cacboxyl, nitrogenus base
Quảng cáo
3 câu trả lời 147
Câu 26: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ
Đáp án: C. Peptidoglican
→ Peptidoglican là hợp chất đặc trưng của thành tế bào vi khuẩn, giúp tế bào có hình dạng và bảo vệ khỏi áp suất thẩm thấu.
Câu 27: Chức năng chính của ti thể trong tế bào là
Đáp án: C. Tạo năng lượng ATP
→ Ti thể được gọi là “nhà máy năng lượng” của tế bào, nơi diễn ra hô hấp tế bào, tổng hợp ATP.
Câu 28: Bộ máy Golgi có vai trò gì trong tế bào?
Đáp án: A. Tổng hợp, đóng gói sản phẩm
→ Bộ máy Golgi tiếp nhận, chế biến, đóng gói và vận chuyển các chất (protein, lipid) ra ngoài tế bào hoặc đến nơi cần thiết.
Câu 29: Vi khuẩn trao đổi vật chất nhanh với môi trường nhờ
Đáp án: D. Tỉ lệ S/V lớn
→ Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ, nên tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích (S/V) lớn, giúp trao đổi chất nhanh.
Câu 30: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là
Đáp án: A. Lục lạp
→ Lục lạp chứa diệp lục, thực hiện quang hợp, chỉ có ở tế bào thực vật.
Câu 31: Lông roi ở vi khuẩn có chức năng chính là
Đáp án: C. Giúp tế bào di chuyển
→ Lông roi (flagellum) giúp vi khuẩn bơi, di chuyển trong môi trường nước.
Câu 32: Đơn phân cấu tạo nên tinh bột và cellulose là
Đáp án: A. Glucose
→ Cả tinh bột và xenlulose đều là polisaccarit được tạo bởi các đơn phân glucose liên kết với nhau.
Câu 33: Màng sinh chất có thành phần chủ yếu là
Đáp án: A. Photpholipide và protein
→ Màng sinh chất có cấu trúc khảm động, gồm lớp kép photpholipid xen kẽ protein.
Câu 34: Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là
Đáp án: B. Có màng nhân
→ Đây là đặc điểm phân biệt giữa tế bào nhân sơ (prokaryote) và tế bào nhân thực (eukaryote).
Câu 35: Thành phần cấu tạo cơ bản của một nucleotit gồm
Đáp án: B. Đường, nhóm phosphate, nitrogenus base
→ Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên DNA và RNA, gồm đường 5C, nhóm photphat, và base nitơ (A, T, G, C, U).
Đáp án đúng: C. Peptidoglican
Giải thích: Thành tế bào của vi khuẩn (Bacteria) được cấu tạo từ peptidoglycan.
Câu 27: Chức năng chính của ti thể trong tế bào là:
Đáp án đúng: C. Tạo năng lượng ATP
Giải thích: Ti thể là bào quan thực hiện hô hấp tế bào, tạo ra phần lớn năng lượng dưới dạng ATP cho các hoạt động sống của tế bào.
Câu 28: Bộ máy Golgi có vai trò gì trong tế bào?
Đáp án đúng: A. Tổng hợp, đóng gói sản phẩm
Giải thích: Bộ máy Golgi có chức năng thu gom, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất đến các bộ phận khác trong tế bào hoặc xuất ra ngoài.
Câu 29: Vi khuẩn trao đổi vật chất nhanh với môi trường nhờ:
Đáp án đúng: D. Tỉ lệ S/V lớn
Giải thích: Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích (S/V) của vi khuẩn rất lớn, giúp chúng trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Câu 30: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là:
Đáp án đúng: A. Lục lạp
Giải thích: Lục lạp là bào quan thực hiện quá trình quang hợp, chỉ có ở tế bào thực vật và một số loài tảo.
Câu 31: Lông roi ở vi khuẩn có chức năng chính là:
Đáp án đúng: C. Giúp tế bào di chuyển
Giải thích: Roi (flagella) là cấu trúc dài, mỏng, giúp vi khuẩn có khả năng di chuyển trong môi trường lỏng.
Câu 32: Đơn phân cấu tạo nên tinh bột và cellulose là:
Đáp án đúng: A. Glucose
Giải thích: Tinh bột và cellulose đều là polysaccharides, được cấu tạo từ nhiều đơn phân glucose liên kết với nhau.
Câu 33: Màng sinh chất có thành phần chủ yếu là:
Đáp án đúng: A. Photpholipide và protein
Giải thích: Màng sinh chất được cấu tạo bởi một lớp kép phospholipid và các phân tử protein xuyên màng hoặc bám trên bề mặt.
Câu 34: Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là:
Đáp án đúng: B. Có màng nhân
Giải thích: Tế bào nhân thực (Eukaryotic cell) có nhân được bao bọc bởi màng nhân. Tế bào nhân sơ (Prokaryotic cell) không có màng nhân.
Câu 35: Thành phần cấu tạo cơ bản của một nucleotit gồm:
Đáp án đúng: B. Đường, nhóm phosphate, nitrogenus base
Giải thích: Một nucleotide là đơn phân của nucleic acid (DNA và RNA), được cấu tạo bởi ba thành phần: một nhóm phosphate, một đường pentose (đường 5 carbon) và một nitrogenous base (bazơ nitơ).
Câu 26: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:
Vi khuẩn → peptidoglycan.
→ Đáp án: C
Câu 27: Chức năng chính của ti thể:
Ti thể = nhà máy năng lượng → tạo ATP.
→ Đáp án: C
Câu 28: Bộ máy Golgi có vai trò:
Tổng hợp, đóng gói sản phẩm (protein, lipid…).
→ Đáp án: A
Câu 29: Vi khuẩn trao đổi vật chất nhanh với môi trường nhờ:
Tỉ lệ diện tích bề mặt/S thể tích lớn → trao đổi nhanh.
→ Đáp án: D
Câu 30: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật:
Lục lạp (chloroplast).
→ Đáp án: A
Câu 31: Lông roi ở vi khuẩn có chức năng chính:
Giúp tế bào di chuyển.
→ Đáp án: C
Câu 32: Đơn phân cấu tạo tinh bột và cellulose:
Glucose.
→ Đáp án: A
Câu 33: Màng sinh chất có thành phần chủ yếu:
Phospholipid và protein.
→ Đáp án: A
Câu 34: Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực:
Có màng nhân (nhân thực khác nhân sơ).
→ Đáp án: B
Câu 35: Thành phần cấu tạo cơ bản của nucleotit:
Đường + nhóm phosphate + base nitrogen.
→ Đáp án: B
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
41830 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41360 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
29503 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
26375 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24530 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
21793 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18938
