Gọi gen A quy định tính trạng hoa tím
gen a quy định tính trạng hoa trắng
gen B quy định tính trạng thân cao
gen b quy định tính trạng thân thấp
Xác định kiểu gen và kiểu hình F1 trong các trường hợp sau:
1. P: AABB x AaBB
2. P: AaBb x AABb
3. P: AaBb x AaBB
4. P: AaBb x Aabb
5. P: AaBb x aaBb
6. P: AaBb x AaBB
7. P: AaBb x AaBb
Giúp e với ạ, e đang cần gấp. E cảm ơn nhé!!
Quảng cáo
2 câu trả lời 205
1) P: AABB × AaBB
Gamet P1: chỉ AB; P2: AB và aB (1:1).
Kiểu gen F₁: 1/2 AABB ; 1/2 AaBB.
Kiểu hình F₁: tất cả hoa tím, thân cao (100%).
2) P: AaBb × AABb (AABb = AA Bb)
Tách từng locus: A: Aa × AA → 1/2 AA : 1/2 Aa (100% có A → tất cả tím).
B: Bb × Bb → 1/4 BB : 1/2 Bb : 1/4 bb.
Kiểu gen F₁ (với tỉ lệ):
1/8 AABB, 1/4 AABb, 1/8 AAbb, 1/8 AaBB, 1/4 AaBb, 1/8 Aabb.
Kiểu hình F₁: 100% hoa tím; về chiều cao: 75% thân cao (BB hoặc Bb) ; 25% thân thấp (bb).
3) P: AaBb × AaBB
B: Bb × BB → 1/2 BB : 1/2 Bb (100% thân cao).
A: Aa × Aa → 1/4 AA : 1/2 Aa : 1/4 aa.
Kiểu gen F₁ (tỉ lệ): 1/8 AA BB, 1/8 AA Bb, 1/4 Aa BB, 1/4 Aa Bb, 1/8 aa BB, 1/8 aa Bb.
Kiểu hình F₁: 75% hoa tím, 25% hoa trắng; 100% thân cao.
4) P: AaBb × Aabb (Aabb = Aa bb)
A: Aa × Aa → 1/4 AA : 1/2 Aa : 1/4 aa.
B: Bb × bb → 1/2 Bb : 1/2 bb.
Kiểu gen F₁ (tỉ lệ):
1/8 AA Bb, 1/8 AA bb, 1/4 Aa Bb, 1/4 Aa bb, 1/8 aa Bb, 1/8 aa bb.
Kiểu hình F₁ (theo tỉ lệ):
Hoa tím, thân cao: 3/8 (37.5%) — genotypes AA Bb + Aa Bb.
Hoa tím, thân thấp: 3/8 (37.5%) — AA bb + Aa bb.
Hoa trắng, thân cao: 1/8 (12.5%) — aa Bb.
Hoa trắng, thân thấp: 1/8 (12.5%) — aa bb.
5) P: AaBb × aaBb
A: Aa × aa → 1/2 Aa : 1/2 aa (50% tím, 50% trắng).
B: Bb × Bb → 1/4 BB : 1/2 Bb : 1/4 bb (75% cao, 25% thấp).
Kiểu gen F₁ (tỉ lệ): 1/8 AaBB, 1/4 AaBb, 1/8 Aabb, 1/8 aaBB, 1/4 aaBb, 1/8 aabb.
Kiểu hình F₁:
Hoa tím, thân cao: 3/8 (37.5%).
Hoa tím, thân thấp: 1/8 (12.5%).
Hoa trắng, thân cao: 3/8 (37.5%).
Hoa trắng, thân thấp: 1/8 (12.5%).
(Tổng: 50% tím, 50% trắng; 75% cao, 25% thấp.)
6) P: AaBb × AaBB
— Trùng với trường hợp (3).
Kết quả giống hệt mục 3: 75% tím, 25% trắng; 100% thân cao.
7) P: AaBb × AaBb (lai dị hợp đihybrid)
Locus A: Aa × Aa → 1/4 AA : 1/2 Aa : 1/4 aa.
Locus B: Bb × Bb → 1/4 BB : 1/2 Bb : 1/4 bb.
Kiểu hình F₁ (tỉ lệ cổ điển):
A_ B_ (hoa tím, thân cao) = 9/16.
A_ bb (hoa tím, thân thấp) = 3/16.
aa B_ (hoa trắng, thân cao) = 3/16.
aa bb (hoa trắng, thân thấp) = 1/16.
1. P: AABB x AaBB
Kiểu gen F1: 1/2AABb∶1/2AaBB1 / 2 cap A cap A cap B b colon 1 / 2 cap A a cap B cap B
1/2𝐴𝐴𝐵𝑏∶1/2𝐴𝑎𝐵𝐵
(Tỉ lệ 1:1)
Kiểu hình F1: 1/21 / 2
1/2
thân cao, hoa tím : 1/21 / 2
1/2
thân cao, hoa trắng
Phân tích: Gen B chỉ có một dòng (BB và Bb) cho ra thân cao. Gen A chỉ có 1 dòng (AABB và AaBB) cho ra hoa tím.
2. P: AaBb x AABb
Kiểu gen F1: 1/2AABb∶1/2AaBb∶1/4AAbb∶1/4AaBb1 / 2 cap A cap A cap B b colon 1 / 2 cap A a cap B b colon 1 / 4 cap A cap A b b colon 1 / 4 cap A a cap B b
1/2𝐴𝐴𝐵𝑏∶1/2𝐴𝑎𝐵𝑏∶1/4𝐴𝐴𝑏𝑏∶1/4𝐴𝑎𝐵𝑏
(Tỉ lệ 1AABb∶1AaBb∶1AAbb∶1AaBb1 cap A cap A cap B b colon 1 cap A a cap B b colon 1 cap A cap A b b colon 1 cap A a cap B b
1𝐴𝐴𝐵𝑏∶1𝐴𝑎𝐵𝑏∶1𝐴𝐴𝑏𝑏∶1𝐴𝑎𝐵𝑏
)
Kiểu hình F1: 3/43 / 4
3/4
hoa tím, thân cao : 1/41 / 4
1/4
hoa trắng, thân cao
3. P: AaBb x AaBB
Kiểu gen F1: 1/4AABB∶1/4AaBB∶1/4AABb∶1/4AaBb1 / 4 cap A cap A cap B cap B colon 1 / 4 cap A a cap B cap B colon 1 / 4 cap A cap A cap B b colon 1 / 4 cap A a cap B b
1/4𝐴𝐴𝐵𝐵∶1/4𝐴𝑎𝐵𝐵∶1/4𝐴𝐴𝐵𝑏∶1/4𝐴𝑎𝐵𝑏
(Tỉ lệ 1:1:1:1)
Kiểu hình F1: 3/43 / 4
3/4
thân cao, hoa tím : 1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
Phân tích: Gen B chỉ có một dòng (BB và Bb) cho ra thân cao. Gen A chỉ có 1 dòng (AABB và AaBB) cho ra hoa tím.
4. P: AaBb x Aabb
Kiểu gen F1: 1/4AaBb∶1/4Aabb∶1/4aaBb∶1/4aabb1 / 4 cap A a cap B b colon 1 / 4 cap A a b b colon 1 / 4 a a cap B b colon 1 / 4 a a b b
1/4𝐴𝑎𝐵𝑏∶1/4𝐴𝑎𝑏𝑏∶1/4𝑎𝑎𝐵𝑏∶1/4𝑎𝑎𝑏𝑏
(Tỉ lệ 1:1:1:1)
Kiểu hình F1: 3/43 / 4
3/4
thân cao, hoa tím
1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
5. P: AaBb x aaBb
Kiểu gen F1: 1/4AaBB∶1/2aaBb∶1/4aabb1 / 4 cap A a cap B cap B colon 1 / 2 a a cap B b colon 1 / 4 a a b b
1/4𝐴𝑎𝐵𝐵∶1/2𝑎𝑎𝐵𝑏∶1/4𝑎𝑎𝑏𝑏
(Tỉ lệ 1:2:1)
Kiểu hình F1: 1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa tím
1/21 / 2
1/2
thân cao, hoa trắng
1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
6. P: AaBb x AaBB
Kiểu gen F1: 1/4AABB∶1/4AaBB∶1/4AABb∶1/4AaBb1 / 4 cap A cap A cap B cap B colon 1 / 4 cap A a cap B cap B colon 1 / 4 cap A cap A cap B b colon 1 / 4 cap A a cap B b
1/4𝐴𝐴𝐵𝐵∶1/4𝐴𝑎𝐵𝐵∶1/4𝐴𝐴𝐵𝑏∶1/4𝐴𝑎𝐵𝑏
(Tỉ lệ 1:1:1:1)
Kiểu hình F1: 3/43 / 4
3/4
thân cao, hoa tím : 1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
Phân tích: Gen B chỉ có một dòng (BB và Bb) cho ra thân cao. Gen A chỉ có 1 dòng (AABB và AaBB) cho ra hoa tím.
7. P: AaBb x AaBb
Kiểu gen F1: 1/4AABB∶1/2AaBb∶1/4aaBB1 / 4 cap A cap A cap B cap B colon 1 / 2 cap A a cap B b colon 1 / 4 a a cap B cap B
1/4𝐴𝐴𝐵𝐵∶1/2𝐴𝑎𝐵𝑏∶1/4𝑎𝑎𝐵𝐵
(Tỉ lệ 1:2:1)
Kiểu hình F1: 1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa tím : 1/21 / 2
1/2
thân cao, hoa trắng : 1/41 / 4
1/4
thân cao, hoa trắng
Phân tích: Gen B chỉ có một dòng (BB và Bb) cho ra thân cao. Gen A chỉ có 1 dòng (AABB và AaBB) cho ra hoa tím.
Ở một loài thực vật, sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy ...
Ở một loài thực vật, sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen, trội – lặn hoàn toàn. Trong đó, alen A quy địn...
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
55862 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37648 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
23642 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18402 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17390
