Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau: Chộn rộn: (1) (phương ngữ) nhốn nháo, lộn xộn; (2) rối rít, rộn ràng.
a. Phân tích nội dung nghĩa của từ.
b. Dùng một số từ đồng nghĩa với từ cần giải thích.
c. Giải thích nghĩa của từng thành tố cấu tạo nên từ.
d. Dùng một số từ trái nghĩa với từ cần giải thích.
Quảng cáo
1 câu trả lời 150
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
88902 -
Hỏi từ APP VIETJACK74220
-
57293
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
47950 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41595 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
40178 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
38360 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32615
Gửi báo cáo thành công!
