Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
|
gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm, nhát gan, can trường, nhút nhát, gan góc, bạo gan, quả cảm |
a) Từ có nghĩa giống với dũng cảm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Quảng cáo
1 câu trả lời 99
a) Từ có nghĩa giống với dũng cảm: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, nhát gan, can trường, gan góc, bạo gan, quả cảm
b) Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm: hèn, hèn nhát, nhút nhát
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
7504 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
4961 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3977 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3789 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3480 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2496 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1955 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1764
Gửi báo cáo thành công!


