Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ.
Bài 1 (trang 95 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Xếp các từ có tiếng kì dưới đây vào nhóm thích hợp.
|
kì tài, chu kì, học kì, kì diệu, thời kì, kì ảo, kì quan, kì tích, định kì, kì vĩ |
|
Kì có nghĩa là "lạ" |
|
|
Kì có nghĩa là “thời hạn” |
|
Quảng cáo
1 câu trả lời 160
Trả lời:
|
Kì có nghĩa là "lạ" |
kì diệu, kì ảo, kì quan, kì tích, kì vĩ |
|
Kì có nghĩa là “thời hạn” |
chu kì, thời kì, định kì |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
7465 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
4951 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3963 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3780 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3469 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2491 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1948 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1831 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1759
Gửi báo cáo thành công!


