Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ.
Bài 1 (trang 95 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Xếp các từ có tiếng kì dưới đây vào nhóm thích hợp.
|
kì tài, chu kì, học kì, kì diệu, thời kì, kì ảo, kì quan, kì tích, định kì, kì vĩ |
|
Kì có nghĩa là "lạ" |
|
|
Kì có nghĩa là “thời hạn” |
|
Quảng cáo
1 câu trả lời 92
Trả lời:
|
Kì có nghĩa là "lạ" |
kì diệu, kì ảo, kì quan, kì tích, kì vĩ |
|
Kì có nghĩa là “thời hạn” |
chu kì, thời kì, định kì |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
4503 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3701 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3466 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3397 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2880 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2224 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1704 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1513 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1387
Gửi báo cáo thành công!


