Dựa vào văn bản, hãy liệt kê và phân loại các từ ngữ vay mượn theo bảng sau (làm vào vở):
|
Từ vay mượn |
|
|
Trường hợp không có từ tương đương trong tiếng Việt |
Trường hợp có từ tương đương trong tiếng Việt |
|
Ví dụ: ghi đông… |
Ví dụ: album… |
Quảng cáo
1 câu trả lời 140
Trả lời:
|
Từ vay mượn |
|
|
Trường hợp không có từ tương đương trong tiếng Việt |
Trường hợp có từ tương đương trong tiếng Việt |
|
Ví dụ: ghi đông, phanh (frein), săm (chambre a air), com lê (complet), ca vát (cra- vate), lắc lê (la clé), lập là (le plat), bốt (botte), măng tô (manteau),... |
Ví dụ: toillette (nhà vệ sinh), lavabo (chậu rửa), album (tập ảnh), xà phòng bột (bột giặt), sếp cẩm (viên cai đội), ma lanh – malin (khôn ranh),... |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
88342 -
Hỏi từ APP VIETJACK73925
-
57087
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
47565 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41404 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
39849 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
37983 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32460
