1. Gia tăng dân số thế giới có xu hướng:
2. Nhóm nước phát triển có quy mô dân số:
3. Nhóm nước đang phát triển có quy mô dân số:
4. Cơ cấu dân số theo tuổi được chia thành mấy nhóm?
5. Dưới tuổi lao động thuộc nhóm tuổi nào?
6. Trong tuổi lao động thuộc nhóm tuổi nào?
7. Trên tuổi lao động thuộc nhóm tuổi nào?
8. Bộ phận dân cư nào không hoạt động kinh tế.
9. Bộ phận dân cư nào trong nhóm hoạt động kinh tế?
10. Tỉ suất sinh là gì?
11. Tỉ suất tử là gì?
12. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh?
13. Đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới:
14. Nhân tố nào tạo thuận lợi hay khó khăn đến cư trú?
15. Nhân tố nào quyết định (tác động lớn nhất) đến việc phân bố dân cư?
16. Phân bố dân cư phụ thuộc nhiều nhất vào nhân tố nào?
17. Tỉ lệ dân thành thị tăng là biểu hiện của quá trình nào?
18. Nhân tố nào là có tác động đặc biệt quan trọng đến quá trình đô thị hóa?
19. Đô thị hóa gắn liền với quá trình nào?
20. Tổng hợp sức mạnh nguồn lực nhằm mục đích gì?
21. Tất cả các yếu tố bên trong 1 nước để phát triển kinh tế gọi là
22. Vốn, nhân lực, thị trường, khoa học công nghệ từ nước khác thuộc nhóm nguồn lực nào?
23. Nguồn lực nào đóng vai trò trực tiếp, vô cùng quan trọng tới sự phát triển kinh tế?
24. Công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao là đặc điểm kính tế của nhóm nước?
25. Tỉ trong nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp có xu hướng tăng là đặc điểm kinh tế của nhóm nước nào?
26. Ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào…
27. Nhóm cây lương thực bao gồm:
28. Cây LT nào có khả năng thích nghi với nhiều kiểu khí hậu?
29. Đối tượng lao động của ngành chăn nuôi là?
30. Nhóm cây công nghiệp cho chất kích thích:..
31. Gia súc nào được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực?
32. Cây ngô có đặc điểm sinh thái là…
33. Điều kiện tự nhiên phát triển cây chè?
34. Gia súc nhỏ gồm các con:
35. Gia súc lớn gồm:
36. Gia cầm gồm:
37. Ngành nào là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi?
38. Tại sao các nước đông dân lại phài chú trọng sản xuất nông nghiệp?
Quảng cáo
1 câu trả lời 393
1. Gia tăng dân số thế giới có xu hướng tăng.
2. Nhóm nước phát triển có quy mô dân số lớn.
3. Nhóm nước đang phát triển có quy mô dân số đông.
4. Cơ cấu dân số theo tuổi được chia thành 5 nhóm.
5. Dưới tuổi lao động thuộc nhóm từ 15-64 tuổi.
6. Trong tuổi lao động thuộc nhóm từ 15-64 tuổi.
7. Trên tuổi lao động thuộc nhóm trên 64 tuổi.
8. Bộ phận dân cư không hoạt động kinh tế là bộ phận vô sản.
9. Bộ phận dân cư trong nhóm hoạt động kinh tế là bộ phận lao động.
10. Tỉ suất sinh là tỉ lệ số trẻ em sinh ra so với tổng số dân trong một năm.
11. Tỉ suất tử là tỉ lệ số người chết so với tổng số dân trong một năm.
12. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh mức độ giáo dục và trình độ văn hóa của dân số.
13. Đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới: phân bố không đồng đều, tập trung tại các vùng đất có khí hậu thuận lợi và tài nguyên phong phú.
14. Nhân tố kinh tế, xã hội, chính trị, văn hóa, địa lý... có thể tạo thuận lợi hoặc khó khăn đến cư trú.
15. Nhân tố quyết định phân bố dân cư lớn nhất là điều kiện tự nhiên, ví dụ như địa hình, khí hậu, tài nguyên...
16. Phân bố dân cư phụ thuộc nhiều nhất vào điều kiện tự nhiên và tài nguyên.
17. Tỉ lệ dân thành thị tăng là biểu hiện của quá trình đô thị hóa.
18. Nhân tố có tác động đặc biệt quan trọng đến quá trình đô thị hóa là công nghiệp hóa và tăng trưởng kinh tế.
19. Đô thị hóa gắn liền với quá trình di dân từ khu vực nông thôn sang thành phố và sự tăng trưởng của các đô thị.
20. Tổng hợp sức mạnh nguồn lực nhằm mục đích đạt được mục tiêu phát triển kinh tế và xã hội.
21. Tất cả các yếu tố bên trong 1 nước để phát triển kinh tế gọi là yếu tố sản xuất.
22. Vốn, nhân lực, thị trường, khoa học công nghệ từ nước khác thuộc nhóm nguồn lực ngoài.
23. Nguồn lực có tác động trực tiếp, vô cùng quan trọng tới sự phát triển kinh tế là nhân lực.
24. Công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao là đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển.
25. Tỉ lệ trong nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp có xu hướng tăng là đặc điểm kinh tế của nhóm nước đang phát triển.
26. Ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào ngành nông nghiệp.
27. Nhóm cây lương thực bao gồm các loại ngũ cốc như lúa, ngô, lạc, mi...
28. Cây lương thực có khả năng thích nghi với nhiều kiểu khí hậu là lúa.
29. Đối tượng lao động của ngành chăn nuôi là người lao động trẻ tuổi, không có trình độ cao.
30. Nhóm cây công nghiệp cho chất kích thích là cafe, cao su, cacao...
31. Gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là gia súc nhỏ như lợn, gà, vịt...
32. Cây ngô có đặc điểm sinh thái là cây rễ sâu, ít tốn nước.
33. Điều kiện tự nhiên phát triển cây chè là đất phù sa, độ ẩm cao, khí hậu mát mẻ.
34. Gia súc nhỏ gồm các con như lợn, dê, cừu, vịt...
35. Gia súc lớn gồm các con như bò, trâu, ngựa, lạc đà...
36. Gia cầm gồm các loài chim như gà, vịt, ngan...
37. Ngành nông nghiệp là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
38. Các nước đông dân chú trọng sản xuất nông nghiệp vì nó là ngành kinh tế có tính tập trung lao động cao, đáp ứng được nhu cầu thực phẩm cho dân số đông và có tiềm năng phát triển trong điều kiện tự nhiên và kinh tế của họ.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK67507
-
56449
