Quảng cáo
1 câu trả lời 130
Đáp án đúng là: B
Giải thích:
A. various (adj): đa dạng
B. variety (n): sự đa dạng
C. variation (n): sự biến dạng, chủng loại
D. variously (adv): một cách đa dạng
Chỗ trống cần tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “countries” , tạo thành cụm danh từ
Dịch: Bộ sưu tập của tôi bao gồm những con tem từ đa dạng các quốc gia trên thế giới.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58661
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38066 -
Hỏi từ APP VIETJACK35822
-
Hỏi từ APP VIETJACK28589
-
Hỏi từ APP VIETJACK27910
-
Hỏi từ APP VIETJACK27305
Gửi báo cáo thành công!
