Fill in the blanks. Listen and repeat. (Điền vào chỗ trống. Nghe và lặp lại.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 53
|
1. frequent |
2. comfortable |
3. reliable |
4. ticket |
|
5. eco-friendly |
6. public |
7. covenient |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Có các chuyến tàu thường xuyên từ London đến Manchester. Cứ mười phút lại có những chuyến tàu khởi hành.
2. Đi ô tô thoải mái hơn nhiều so với đi xe đạp khi trời mưa.
3. Tàu hỏa đáng tin cậy hơn xe buýt. Họ hiếm khi đến muộn.
4. Bạn cần mua vé để đi các phương tiện công cộng.
5. Mọi người có thể giúp bảo vệ môi trường bằng cách đi các phương tiện giao thông công cộng. Nó thân thiện với môi trường hơn là đi bằng ô tô.
6. Xe buýt, tàu hỏa và tàu điện ngầm là các loại phương tiện giao thông công cộng.
7. Taxi thuận tiện hơn xe buýt vì chúng có thể đưa bạn đến bất cứ đâu bạn muốn.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88811 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58423 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41541 -
36067
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26176 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25519 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25060 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24698 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22932
