Look at the examples. Circle the correct options. Then complete the rule with the words in the list. (Nhìn vào những ví dụ. Khoanh tròn vào những lựa chọn đúng. Sau đấy hoàn thành quy tắc với những từ trong danh sách.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 65
|
1. are you doing |
2. ‘m having |
3. ‘re going |
|
Rule 1: present |
Rule 2: arrangements |
Rule 3: future |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn sẽ làm gì tối nay?
2. Tôi sẽ ăn tối với bố. Chúng tôi sẽ tới nhà hàng.
Quy tắc: Chúng ta có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về những sắp xếp trong tương lai.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88811 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58423 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41541 -
36067
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26176 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25519 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25060 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24698 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22932
Gửi báo cáo thành công!
