Use the animals from Exercise 1 to complete the sentences with (plural) animals. Then compare your ideas with other students. (Sử dụng những con vật ở bài tập 1 để hoàn thành câu với những con vật ở dạng số nhiều. Sau đó, so sánh ý kiến của bạn với những học sinh khác.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 52
Gợi ý:
1. cheetahs
2. gorillas / dolphins
3. rhinos / hippos / giraffes
4. crocodiles
5. peacocks
Hướng dẫn dịch:
1. Những con báo chạy rất nhanh.
2. Khỉ đột/ cá heo là những động vật thông minh.
3. Tê giác / hà mã / hươu cao cổ rất lớn và ăn thực vật.
4. Cá sấu sống ở trong hoặc gần sông hay hồ.
5. Công không thể bay mặc dù chúng là chim.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88811 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58423 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41541 -
36067
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26176 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25519 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25060 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24698 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22932
