Read the text again. Find and underline examples of verbs in the past simple. (Đọc bài văn một lần nữa. Tìm và gạch những ví dụ về động từ ở thì quá khứ đơn.)
Quảng cáo
1 câu trả lời 133
Was (thì, là), went (đã đi), researched (đã nghiên cứu), introduced (đã giới thiệu), received (đã nhận)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88811 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58423 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41541 -
36067
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26176 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25519 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25060 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24698 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22932
Gửi báo cáo thành công!
