Quảng cáo
1 câu trả lời 68
Gợi ý:
|
|
Always |
Often |
Sometimes |
Never |
|
Breakfast |
|
Bread, milk |
|
Fried chicken |
|
Lunch |
Rice |
Meat |
Fish |
|
|
Dinner |
|
Noodles |
Egg |
|
For breakfast, I often eat bread and milk. I always have rice for lunch. And I often have noodles for dinner.
Hướng dẫn dịch:
|
|
Luôn luôn |
Thường |
Thỉnh thoảng |
Không bao giờ |
|
Bữa sáng |
|
Bánh mì, sữa |
|
Gà rán |
|
Bữa trưa |
|
Thịt |
Cá |
|
|
Bữa tối |
|
Mỳ |
Trứng |
|
Đối với bữa sáng, tôi thường ăn bánh mì và sữa. Tôi luôn ăn cơm vào bữa trưa. Và tôi thường ăn mỳ vào bữa tối.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88811 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58423 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41541 -
36067
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26176 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25519 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25060 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24698 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22932
Gửi báo cáo thành công!

