Complete the sentences. Use the present simple or present continuous form of the verbs. (Hoàn thành câu. Sử dụng dạng động từ thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 99
1. goes, is walking
2. have, are learning
3. is doing, wants
4. know, don’t remember
Hướng dẫn dịch:
1. Mandy thường đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay cô ấy đi bộ.
2. Chúng tôi có lớp học khoa học 3 lân một tuần. Tuần này chúng tôi học về cây cối.
3. Tom đi mua sắm chiều nay. Anh ấy muốn mua một chiếc camera mới.
4. Tôi biết mặt cô ấy, nhưng tôi không nhớ tên cô ấy.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88811 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58423 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41541 -
36067
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26176 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25519 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25060 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24698 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22932
Gửi báo cáo thành công!
