When I arrived at the station, John has waited for me for an hour.
A. for
B. has waited
C. at
D. me
Quảng cáo
2 câu trả lời 324
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Chỉ sự hành động kéo dài liên tục trong một thời gian dài không dừng lại giữa chừng trong quá khứ
Sửa: has waited → had waited
Dịch: Khi tôi đến nhà ga, John đã đợi tôi một giờ rồi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58809
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38125 -
Hỏi từ APP VIETJACK35930
-
Hỏi từ APP VIETJACK28801
-
Hỏi từ APP VIETJACK27991
-
Hỏi từ APP VIETJACK27380
Gửi báo cáo thành công!
