The judge __________ the evidence later this week.
A. was hearing
B. will be hearing
C. hears
D. heard
Quảng cáo
1 câu trả lời 426
Kiến thức: Thì tương lai tiếp diễn
Giải thích:
Thì tương lai tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra như một phần trong kế hoạch/ thời gian biểu trong tương lai.
Cấu trúc: S + will + be + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: later this week
Tạm dịch: Thẩm phán sẽ nghe bằng chứng vào cuối tuần này.
Chọn B
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
