It is (39)________that volunteering helps children discover their talents, develop their skills, and learn about (40)______and problem solving.
A. regarded
B. believed
C. concerned
D. accepted
Quảng cáo
2 câu trả lời 79
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Ở đây ta cần một phân từ hoàn thành để tạo thành câu bị động
Câu bị động quá khứ đơn: S + be + PII + by + O
regard (v): coi như, xem như believe (v): tin tưởng
concern (n,v): sự lo lắng, lo lắng accept (v): chấp nhận
It is (39)______that volunteering helps children discover their talents, develop their skills.
Tạm dịch: Điều được tin là tình nguyện giúp trẻ em khám phá ra tài năng của chúng, phát triển kĩ năng.
Đáp án: B
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
