Quảng cáo
2 câu trả lời 148
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
confident (a): tự tin reliable (a): đáng tin
irresponsible (a): vô trách nghiệm dependent (a): phụ thuộc, dựa vào
Tạm dịch: Anh ấy có thể được tin tưởng làm công việc rất tốt. Anh ấy là một người đánh tin cậy.
Đáp án: B
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
