Who were those people _____ outside?
A. waited
B. to wait
C. who waiting
D. waiting
Quảng cáo
2 câu trả lời 100
Chọn đáp án D.
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng V_ing ở dạng chủ động
Dịch: Ai đã là những người chờ đợi ở ngoài?
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
