2. (inform)___________about the flight delay, he went to the airport later than scheduled.
Quảng cáo
1 câu trả lời 70
Đáp án: Having been informed
Giải thích: Chủ ngữ “he” ở vế đầu không phải là người thực hiện hành động “thông báo” nên ta dùng phân từ hoàn thành dạng bị động (having been informed).
Dịch nghĩa: Having been informed about the flight delay, he went to the airport later than scheduled. (Được thông báo về sự chậm trễ chuyến bay, anh ấy đã đến sân bay muộn hơn so với lịch trình.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
