Quảng cáo
2 câu trả lời 253
Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa
Giải thích:
flashy (a): lòe loẹt, sặc sỡ
fashionable (a): hợp thời trang; thời thượng sparkling (a): lấp lánh
expensive (a): đắt tiền casual (a): giản dị, đơn sơ
=> flashy >< casual
Tạm dịch: Cha mẹ cô không nghĩ rằng cô nên mặc quần áo loè loẹt mỗi ngày.
Đáp án:D
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
