Helen has promised to watch and care for the baby while we go to the movies.
A. to be in care of
B. to take off
C. to take away
D. to take care of
Quảng cáo
2 câu trả lời 1652
Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
to watch and care for: canh chừng và chăm sóc
in care of: viết qua địa chỉ của ai take off: cởi bỏ
take away: mang đi take care of: chăm sóc
=> to watch and care for = take care of
Tạm dịch: Helen đã hứa sẽ canh chừng và chăm sóc em bé trong khi chúng tôi đi xem phim.
Đáp án:D
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
Gửi báo cáo thành công!
