Warning about the bad effects of emissions, factories applied technology to purify them before discharging.
Quảng cáo
1 câu trả lời 76
Đáp án: A. Warning → Having been warned
Giải thích: Phân từ hoàn thành “having + V (past participle)” được dùng trong mệnh đề thời gian để nhấn mạnh vào hành động diễn ra trước và khi cả hai vế đề cập đến cùng một chủ ngữ (factories). Chủ ngữ “factories” chịu tác động bởi hành động “warn” (cảnh báo) nên ta sẽ sử dụng dạng bị động của phân từ hoàn thành.
Dịch nghĩa: Having been warned about the bad effects of emissions, factories applied technology to purify them before discharging. (Được cảnh báo về việc những tác hại của khí thải, các nhà máy ứng dụng công nghệ để làm sạch chúng trước khi xả thải.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58815
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38128 -
Hỏi từ APP VIETJACK35934
-
Hỏi từ APP VIETJACK28819
-
Hỏi từ APP VIETJACK27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK27383
