Complete the following sentences using the suitable words in the box. There is ONE extra word.
awareness/ diploma/ catastrophic/ internship/ infectious/ undergraduate/ mandatory
awareness/ diploma/ catastrophic/ internship/ infectious/ undergraduate/ mandatory
During the course, you have 14__________modules which must be done respectively.
Quảng cáo
1 câu trả lời 78
Đáp án: mandatory
Giải thích: Sau vị trí cần điền là danh từ “modules” nên ta cần một tính từ. Xét về nghĩa, tính từ “mandatory” (bắt buộc) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: During the course, you have 14 mandatory modules which must be done respectively. (Trong khóa học, bạn có 14 môn học bắt buộc mà phải được hoàn thành theo trình tự.)
Giải thích: Sau vị trí cần điền là danh từ “modules” nên ta cần một tính từ. Xét về nghĩa, tính từ “mandatory” (bắt buộc) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: During the course, you have 14 mandatory modules which must be done respectively. (Trong khóa học, bạn có 14 môn học bắt buộc mà phải được hoàn thành theo trình tự.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58823
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38140 -
Hỏi từ APP VIETJACK35944
-
Hỏi từ APP VIETJACK28827
-
Hỏi từ APP VIETJACK28006
-
Hỏi từ APP VIETJACK27390
Gửi báo cáo thành công!
