Quảng cáo
1 câu trả lời 103
Đáp án: having overlooked
Giải thích: Trong câu có động từ “admitted” (thừa nhận) nên sau đó ta cần một danh động từ hoàn thành để nhấn mạnh vào một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: The lawmakers admitted having overlooked the most important cause of high carbon footprint. (Những nhà lập pháp thừa nhận đã xem nhẹ nguyên nhân quan trọng nhất gây ra lượng khí các-bon cao.)
Giải thích: Trong câu có động từ “admitted” (thừa nhận) nên sau đó ta cần một danh động từ hoàn thành để nhấn mạnh vào một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Dịch nghĩa: The lawmakers admitted having overlooked the most important cause of high carbon footprint. (Những nhà lập pháp thừa nhận đã xem nhẹ nguyên nhân quan trọng nhất gây ra lượng khí các-bon cao.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58823
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38140 -
Hỏi từ APP VIETJACK35944
-
Hỏi từ APP VIETJACK28827
-
Hỏi từ APP VIETJACK28006
-
Hỏi từ APP VIETJACK27390
Gửi báo cáo thành công!
