Quảng cáo
1 câu trả lời 119
Đáp án: A. confident
Giải thích:
A. confident (adj.): tự tin B. open-minded (adj.): cởi mở
C. interpersonal (adj.): giữa cá nhân với nhau D. responsible (adj.): có trách nhiệm
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Having been independent for a long time, Huy is sure about his own ability and confident to be successful in the new job. (Đã sống độc lập trong một thời gian dài, Huy chắc chắn về khả năng của bản thân và tự tin sẽ thành công trong công việc mới.)
Giải thích:
A. confident (adj.): tự tin B. open-minded (adj.): cởi mở
C. interpersonal (adj.): giữa cá nhân với nhau D. responsible (adj.): có trách nhiệm
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Having been independent for a long time, Huy is sure about his own ability and confident to be successful in the new job. (Đã sống độc lập trong một thời gian dài, Huy chắc chắn về khả năng của bản thân và tự tin sẽ thành công trong công việc mới.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58823
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38140 -
Hỏi từ APP VIETJACK35944
-
Hỏi từ APP VIETJACK28827
-
Hỏi từ APP VIETJACK28006
-
Hỏi từ APP VIETJACK27390
Gửi báo cáo thành công!
