Quảng cáo
2 câu trả lời 195
Đáp án: B. conservative
Giải thích:
A. decisive (adj.): quyết đoán B. conservative (adj.): bảo thủ
C. confident (adj.): tự tin D. casual (adj.): bình thường
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: My father is a bit conservative when he often shows his preference of traditional styles and values. (Cha tôi hơi bảo thủ khi ông thường thể hiện sở thích của mình với những phong cách và giá trị truyền thống.)
Giải thích:
A. decisive (adj.): quyết đoán B. conservative (adj.): bảo thủ
C. confident (adj.): tự tin D. casual (adj.): bình thường
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: My father is a bit conservative when he often shows his preference of traditional styles and values. (Cha tôi hơi bảo thủ khi ông thường thể hiện sở thích của mình với những phong cách và giá trị truyền thống.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58823
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38140 -
Hỏi từ APP VIETJACK35944
-
Hỏi từ APP VIETJACK28827
-
Hỏi từ APP VIETJACK28006
-
Hỏi từ APP VIETJACK27390
Gửi báo cáo thành công!
