Complete the following sentences using the gsven words in the box. There is ONE extra word
financial/ elegant/ comparing/ siblings
Even________sometimes have different opinions about things and argue with each other
Quảng cáo
1 câu trả lời 59
Đáp án: siblings
Giải thích: Sau vị trí cần điền là giới từ “of’ nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “siblings” (anh chị em ruột) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Even siblings sometimes have different opinions about things and argue with each other. (Ngay cả anh chị em ruột đôi khi cũng có ý kiến khác nhau về mọi chuyện và tranh cãi với nhau.)
Giải thích: Sau vị trí cần điền là giới từ “of’ nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “siblings” (anh chị em ruột) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Even siblings sometimes have different opinions about things and argue with each other. (Ngay cả anh chị em ruột đôi khi cũng có ý kiến khác nhau về mọi chuyện và tranh cãi với nhau.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58823
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38140 -
Hỏi từ APP VIETJACK35944
-
Hỏi từ APP VIETJACK28827
-
Hỏi từ APP VIETJACK28006
-
Hỏi từ APP VIETJACK27390
Gửi báo cáo thành công!
