Quảng cáo
2 câu trả lời 18828
Đáp án CSau giới từ, ta cần điền một danh từ.
Nhìn đuôi các đáp án:
A. agree (v); đồng ý
B. agreeable (adj): có thể đồng ý được
C. agreement (n); sự đồng ý
D. agreeably (adv): vừa ý
Dịch: Mặc dù chúng là cặp song sinh, chúng hầu như có vẻ giống nhau nhưng chúng hiếm khi cùng ý kiến với nhau.
agree (v): đồng ý
agreeable (a): có thể đồng ý
agreement (n): sự đồng ý đồng thuận, sự thỏa thuận, hợp đồng
agreeably (adv): thú vị, d
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73998
Gửi báo cáo thành công!
