Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Biết năm 2022, vùng ĐBSH diện tích cây lương thực có hạt đạt 1 013,0 nghìn ha, sản lượng đạt 6 199 nghìn tấn. Tính năng suất cây lương thực của vùng ĐBSH năm 2022 (đơn vị tính: tạ/ha, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, lực lượng lao động đạt 11,4 triệu người. Tính tỉ lệ lực lượng lao động của vùng ĐBSH so với tổng số dẫn (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị chiếm 37,6 %. Tính dân số thành thị của vùng năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, diện tích tự nhiên khoảng 21,3 nghìn km. Tính mật độ dân số trung bình của vùng ĐBSH năm 2021 (đơn vị tính: km/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
d) Biểu đồ miền là thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương giai đoạn 2018 – 2021.
c) Quảng Ninh có tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương tăng 2,3 lần.
A. 20 cm/s.
B. 15 cm/s.
b) Từ năm 2015 – 2021, tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương đều tăng liên tục.
a) Hà Nội có tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương cao nhất.
d) Biểu đồ hình tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 – 2022.
c) Vùng ĐBSH có tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương tăng chậm nhất và nhiều nhất.
b) Năm 2022, tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của vùng ĐBSH tăng 33,6 triệu đồng so với năm 2018.
a) Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 – 2022 đều tăng liên tục.
d) Vận tải đường hàng không của vùng có khối lượng hàng hoá vận chuyển nhỏ nhất.
c) Loại hình đường thuỷ nội địa có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất vùng ĐBSH.
b) Mạng lưới giao thông của vùng ĐBSH phát triển khá toàn diện, gồm đủ các loại hình: đường ô tô, đường sắt, đường thuỷ nội địa và đường biển.
a) Vùng ĐBSH có khối lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển lớn, chiếm tỉ trọng cao so với cả nước.
d) Khoáng sản kim loại ở vùng ĐBSH có trữ lượng lớn và có vai trò quan trọng nhất để phát triển công nghiệp của vùng.
c) Trong những năm gần đây, vùng ĐBSH đẩy mạnh khai thác than nâu và khí tự nhiên để phát triển nhiệt điện.
b) Công nghiệp của vùng ĐBSH có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bậc nhất cả nước.
a) Công nghiệp của vùng ĐBSH chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước năm 2021.
A. 100 cm/s .
B. 90 cm/s.