Bảng sau thống kê cân nặng (đơn vị: kg) của một số con ngan đực 88 ngày tuổi ở một trang trại.
|
4,60
|
4,62
|
4,64
|
4,65
|
4,67
|
4,67
|
4,68
|
4,68
|
4,70
|
4,70
|
|
4,70
|
4,70
|
4,71
|
4,71
|
4,72
|
4,73
|
4,74
|
4,76
|
4,77
|
4,77
|
|
4,77
|
4,78
|
4,78
|
4,80
|
4,82
|
4,84
|
4,84
|
4,85
|
4,87
|
4,89
|
|
4,89
|
4,90
|
4,92
|
4,92
|
4,93
|
4,94
|
4,94
|
4,95
|
4,97
|
4,97
|
|
4,97
|
4,99
|
4,99
|
5,01
|
5,02
|
5,03
|
5,04
|
5,05
|
5,06
|
5,07
|
a) Hãy lập bảng tần số ghép nhóm của mẫu số liệu trên với nhóm đầu tiên là [4,6; 4,7).
b) Hãy ước lượng số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.