Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thành phố nào dưới đây hiện nay không có nhà ga đường sắt
A. Hà Nội B. Hải Phòng
C. Đà Nẵng D. Cần Thơ
Trong số các tuyến đường sắt sau đây, tuyến dài nhất là
A. Hà Nội – Hải Phòng B. Lưu Xá – Kép – Uông Bí
C. Hà Nội – Thái Nguyên D. Hà Nội – Lào Cai
Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:
A. Hà NỘi – Hải Phòng B. Đường sắt Thống Nhất
Để đi bằng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A. Quốc lộ 6 B. Quốc lộ 5
C. Đường Hồ Chí Minh D. Quốc lộ 2
Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là
A. Quốc lộ 5 B. Quốc lộ 6
C. Quốc lộ 1 D. Quốc lộ 2
Các đầu mối giao thông quan trọng ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc và Nam là
A. Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Đà Nẵng
B. Hà NỘi, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh
C. Đà Nẵng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
D. TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội
Loại hình giao thông vận tải mới ra đời ở nước ta là:
A. Đường sông B. Đường biển
C. Đường hàng không D. Đường bộ ( đường ô tô )
Trong quá trình Đồi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì :
A. Giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện
B. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
C. Tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới
D. Tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước
Nhận xét nào dưới đây không đúng từ bảng số liệu trên :
A. Giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng không giống nhau
B. Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất là Đông Nam Bộ
C. Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất là Tây Nguyên
D. Tất cả các vùng tỉ trọng gia strij sản xuất công nghiệp đều tăng
Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có tỉ trọng công nghiệp cao nhất cả nước là
A. Có nhiều ngành công nghiệp truyền thống
B. Tập trung các ngành công nghiệp công nghệ cao
C. Tập trung nhiều ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động phổ thông
D. Có ngành công nghiệp lọc – hóa dầu phát triển
A. Có số lượng các trung tâm công nghiệp nhiều nhất cả nước
B. Tập trung các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn và lớn
C. Có nguồn lao động dồi dào nhất cả nước
D. Tập trung nhiều ngành công nghiệp sạch, không gây ô nhiễm môi trường
A. Có sân bay quốc tế
B. Có cảng biển
C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt nhất cả nước
D. Có nhiều đô thị nhất cả nước
A. Tâp trung nguồn lao động có trình độ, năng động
B. Có lực lượng lao động nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C. Có nguồn điện dồi dào
D. Có nhiều ngành công nghiệp truyền thống
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp là:
A. Biểu đồ cột ghép B. Biểu đồ miền
C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ đường
Năm 2013, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là
A. 42,1% B. 43,1%
C. 44,1% D. 45,1%
Năm 2005, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là
A. 37,9% B. 45,1%
C. 56,8% D. 60,2%
Những vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp giảm
A. 1,2 B. 5,6
C. 3,4 D. 5,7
Những vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp tăng
A. 1,2,3,6 B. 2,5,6,7
C. 1,2,3,7 D. 2,4,6,7
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Kinh tế Nhà nước liên tục chiếm tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta
B. Kinh tế ngoài Nhà nước không thay đổi về tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất
C. Tỉ trọng của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục qua các năm
D. Từ năm 2005 trở đi, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Giá trị sản xuất của các thành phần kinh tế đều tăng
B. Tỉ trọng của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tuc qua các năm
C. Năm 1996, thành phần kinh tế Nhà nước có giá trị lớn nhất
D. Từ năm 2005 đến năm 2013, thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài có giá trị lớn nhất
Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 205 và 2013 thì bán kính đường tròn năm 2013
A. Lớn hơn 2,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
B. Lớn hơn 3,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
C. Lớn hơn 4,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
D. Lớn hơn 5,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A. Biều đồ tròn B. Biểu đồ
C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ kết hợp ( cột và đường)
Để thực hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là:
A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột chồng
Để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ kết hợp cột và đường
C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ cột chồng
So với năm 1996, tỉ trọng giá trị sản xuất của thành phần kinh tế Nhà nước
A. Không thay đổi B. Giảm 33,3%
C. Giảm 24,5% D. Giảm 30,5%
Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các thành phần kinh tế năm 2013 lần lượt là
A. 49,6%; 23,9%; 26,5% B. 25,1%; 34,2%; 43,7%
C. 19,1%; 38,9%; 42,0% D. 16,3%; 33,5%; 50,2%
So với 1996, tổng giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) của nước ta năm 2013 tăng gấp
A. 6,6 lần B. 16,6 lần
C. 26,6 lần D. 36,6 lần
Tổng giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) của nước ta năm 2013 là
A. 5469,2 nghìn tỉ đồng B. 4569,2 nghìn tỉ đồng
C. 6459,2 nghìn tỉ đồng D. 9456, 2 nghìn tỉ đồng
So với ranh giới của các vùng kinh tế, ranh giới vùng công nghiệp không có sự thay đổi là :
A. Vùng 1 B. Vùng 2
C. Vùng 5 D. Vùng 6
Vùng công nghiệp có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
Vùng công nghiệp có số tỉnh ít nhất?
A. Vùng 1 B. Vùng 2 C. Vùng 3 D. Vùng 4
Hiện nay nước ta được phân thành mấy vùng công nghiệp?
A. 3 B. 6 C. 7 D. 8
Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp B. Khu công nghiệp
C. Trung tâm công nghiệp D. Vùng công nghiệp
Căn cứ vào giá trị sản xuất, Hà Nội được xếp là:
A. Trung tâm công nghiệp rất lớn
B. Trung tâm công nghiệp lớn
C. Trung tâm công nghiệp trung bình
D. Trung tâm công nghiệp nhỏ
Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình là dựa vào
A. Vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp
B. Diện tích của trung tâm công nghiệp
C. Giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp
D. Vai trò của trung tâm công nghiệp
Trung tâm nào dưới đây không phải là trung tâm công nghiệp lớn của nước ta ?
A. Đà Nẵng B. Thủ Dầu Một
C. Hải Phòng D. Vũng Tàu
Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta gồm:
A. Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ
C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ
D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Tính diện tích, thể tích hình lập phương có cạnh là 1,5dm
Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia, trung tâm có ý nghĩa vùng, trung tâm có ý nghĩa địa phương là dựa vào
Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện tại vùng
A. Tây Nguyên B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ