Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ a→ =(2;-3;1) và =(-1;0;4). Tìm tọa độ véctơ u→=-2a→+3.
A.=(-7;6;-10)
B.=(-7;6;10)
C.=(7;6;10)
D.=(-7;-6;10)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;2;3), B(5;2;0). Khi đó:
A. AB→ = 5
B. AB→= 23
C. AB→= 61
D. AB→ = 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=1;2;3, b→=-2;-3;-1. Khi đó a→+b→ có tọa độ là:
A.(-1;5;2)
B.(3;-1;4)
C.(1;5;2)
D.(1;-5;-2)
Cho hai điểm A(1;3;5), B(1;-1;1), khi đó trung điểm I của AB có tọa độ là:
A.I(0;-4;-4)
B.I(2;2;6)
C.I(0;-2;-4)
D.I(1;1;3)
Cho phương trình 8z2 - 4(a + 1)z + 4a + 1 = 0 (1) với a là tham số. Tính tổng tất cả các giá trị của a để (1) có hai nghiệm z1; z2 thỏa mãn z1/ z2 là số ảo, trong đó z2 là số phức có phần ảo dương.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho các số phức z thỏa mãn: (2 - z)5 = z5. Hỏi phần thực của z là bao nhiêu?
A. 0
B.1
C. 2
D. Chưa kết luận được
Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – z + 1 = 0 . Tìm phần thực, phần ảo của số phức lần lượt là?
A. 0; 1
B. 1; 0
C. -1; 0
D. 0; -1
Cho số phức z biết z= 1 + 3i . Viết dạng lượng giác của z . Tìm tổng của phần thực và phần ảo của số phức w = (1 + i)z5
A. 16
B. 19
C. 28
D. 32
Cho z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 2z + 4 = 0. Tìm phần thực, phần ảo của số phức: lần luợt là bao nhiêu, biết z1 có phần ảo dương.
B. 1; 2
C. 1; 0
D. tất cả sai
Tìm modul của biểu thức sau:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Biểu thức sau có modul bằng bao nhiêu
Tính giá trị các biểu thức sau
A. – 6
B. – 9
C. -12
D. – 15
Tính giá trị của biểu thức sau :
A. -8
B. - 12
C. – 16
D. -18
A. -52
B. -64
C. -512
D. -468
Tìm số nguyên dương n bé nhất để là số thực.
A. 6
B. 12
C. 10
D. 24
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác :
D. Đáp án khác
D. Đáp án khác.
Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:
Cho z1; z2; z3; z4 là các nghiệm của phương trình: (z2 +1) (z2 - 2z + 2) = 0 . Tính
A.5
B.4
C.-2
D.3
Gọi z1; z2; z3; z4 là bốn nghiệm của phương trình ( z - 1 )( z + 2) ( z2 - 2z + 2) = 0 trên tập số phức, tính tổng:
A. 2/5
B. 3/5
C. 5/4
D. 6/7
Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + 2z+ 8= 0, trong đó z1 có phần ảo dương. Giá trị của số phức là:
A. 12+ 6i
B. 10
C. 8
D.12- 6i
Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2 + mz + i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng -4i là:
A. ±( 1 - i)
B. 1 - i
C. ±( 1 + i)
D. -1 - i
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11z10 + 10iz9 + 10iz -11 = 0. Tìm khẳng định đúng
A. |z| > 1
B. |z| = 1
C. |z| < 1
D. |z| > 1/3
Cho phương trình z2 + mz - 6i = 0 Để phương trình có tổng bình phương hai nghiệm bằng 5 thì m có dạng m = ± ( a + bi). Giá trị a + 2b là:
B. 1
C.- 2
D. - 1
Gọi z là số phức khác 0 sao cho .Tìm khẳng định đúng
Cho số phức z thỏa điều kiện . Tìm khẳng định đúng
A. |z| ≥ 1
B. |z| ≤ 3
C. |z| ≤ 1/3
Biết z1; z2; z3; z4 là các số phức thỏa điều kiện .
Tính | z1| + | z2| + | z3| + | z4|
A. 3
Biết z1; z2 là số phức thỏa điều kiện z2 - |z|2 + 1 = 0. Tính
A. –i
B. i
C. 1 + i
D. 0
Biết z1; z2 là các số phức thỏa mãn điều kiện . Tìm |z1 + z2|
D. |z1 + z2| = 2
Biết z1; z2 là số phức thỏa mãn:.
Tính
A. -111/4 + i
B. -111 + i
C. -111+ 4i
D. -44 + i
Biết z1; z2 là hai số phức thỏa điều kiện: . Tính z1+ z2
Tìm số phức z biết |iz + 1 | =2 và ( 1 + i) z + 1 – 2i là số thuần ảo.
A. z = 1
B. z = 1 + 2i
C. z = - 1 và z = 1+ 2i
Cho số phức z thỏa mãn ( 1 - 3i) z là số thực và . Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
Tính tổng phần ảo các số phức z thỏa mãn |z| = 5 và phần thực của nó bằng 2 lần phần ảo.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn và z2 là số thuẩn ảo.
B. 3
C. 4
D. 5
Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
A. Là đường Hyperbol. y = -1/x
B. Là đường Hyperbol. y = 1/x
C. Là đường tròn tâm 0 bán kính R = 4.
D. Là hai đường Hyperbol y = -1/x và y = 1/x
Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 3| z + i| = | 2z¯ - z + 3i | . Tập hợp tất cả những điểm M như vậy là
A. một parabol.
B. một đường thẳng.
C. một đường tròn.
D. một elip.
Cho số phức z = m - 2 + ( m2 - 1) i với m là số thực. Gọi (C) là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và Ox.
A. 1.
B. 4/3.
C. 32/3.
D. 8/3.
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện: là hình gì?
A. Một đường thẳng.
B. Một đường Parabol.
C. Một đường Elip.
D. Một đường tròn.