Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Sản phẩm khi đốt cháy nhôm trong khí oxi (O2) là:
A. AlO.
B. Al2O3.
C. Al3O2.
D. Al2O2.
Cho phản ứng: Al + Cl2 ->…. Tổng hệ số tối giản của phương trình là:
A. 4
B. 3
C. 7
D. 9
Nhôm không tác dụng được với:
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. NaOH.
D. NaCl.
Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm:
A. Mg
B. Al
C. Fe
D. Ag
Hi đroxit nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch ba zơ vừa tác dụng được với dung dịch axit?
A. Fe(OH)2
B. Fe(OH)3
C. Al(OH)3
D. Mg(OH)2
Quặng nào sau đây chứa thành phần chính là Al2O3:
A. Boxit.
B. Pirit.
C. Đolomit.
D. Apatit.
Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:
A. Hematit
B. Manhetit
C. Boxit
D. Pirit
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng bôxit. Thành phần chính của quặng bôxit là:
A. Fe2O3
B. Al2O3
C. NaAlO2
D. AlCl3
Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước?
A. Al2O3
B. Al(OH)3
C. AlCl3
D. AlPO4
Hợp chất nào dưới đây của nhôm tan nhiều trong nước?
A. AlCl3
Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong, do
A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.
B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.
C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch KOH là:
A. Fe
B. Cu
C. Al
D. Mg
Kim loại nào sau đây có tính chất hóa học lưỡng tính?
B. Na
D. Ba
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.
B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
A. Fe, Zn, Al, Mg, Na.
B. Zn, Fe, Al, Na.
C. Na, Mg, Al, Zn, Fe.
D. Fe, Zn, Na, Al, Mg.
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
A. K, Al, Mg, Cu, Fe.
B. Cu, Fe, Mg, Al, K.
C. Cu, Fe, Al, Mg, K.
D. K,Cu, Al, Mg, Fe.
Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; Fe(NO3)3 thứ tự các ion bị khử là:
A. Ag+, Cu2+, Fe3+
B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C. Fe3+ ,Cu2+, Ag+
D. Ag+, Cu2+, Fe2+ ,Fe3+
Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?
A. CuSO4.
B. Na2SO4.
C. MgSO4.
D. K2SO4.
Nguyên liệu được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:
A. H2SO4
B. HCl đặc
C. HNO3
D. H2SO3
Mô hình điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm được cho như hình vẽ bên (Hình 1). Quy trình thí nghiệm xảy ra như sau:
Nhỏ từ từ dung dịch (1) xuống bình cầu có chứa chất rắn màu đen (2). Đun nóng hỗn hợp thì thoát ra khí clo (màu vàng lục). Khí clo sinh ra di chuyển theo hệ thống bình (3); (4); (5). Tại bình số (5), khí clo được giữ lại. Để tránh việc clo thoát ra ngoài không khí, người ta tẩm vào (6) dung dịch T. Vậy (6) là:
A. HCl
B. NaOH
C. H2SO4
D. NaCl
Dung dịch hỗn hợp hai muối natri clorua và natri hipoclorit được gọi là gì?
A. Nước gia-ven
B. Nước muối
C. Nước axeton
D. Nước cất
Dung dịch nước clo có màu gì?
A. Xanh lục
B. Hồng
C. Tím
D. Vàng lục
Nước clo thường được dùng phổ biến để diệt trùng trong bể bơi. Vậy nước clo là:
B. HClO
C. HCl và HClO
D. H2O
Clo tác dụng với hiđro tạo thành sản phẩm gì?
A. Hiđro clorua
B. Hiđro florua
C. Hiđro bromua
D. Hiđro iotua
Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng phương pháp gì?
A. Điện phân dung dịch
B. Thủy phân
C. Nhiệt phân
D. Điện phân nóng chảy
Clo tác dụng với sắt dư, sản phẩm thu được là:
A. FeCl3
B. FeCl2
D. Fe và FeCl3
Cho dung dịch NaOH 1M để tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí clo (đktc). Nồng độ mol của muối natri clorua thu được là
A. 0,05M
B. 0,5M
C. 1,0M
D. 1,5M
Hòa tan hoàn toàn 52,2 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)?
A. 6,72 lít
B. 13,44 lít
C. 14,56 lít
D. 19,2 lít
Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là oxi, clo, hiđroclorua. Để phân biệt các khí đó có thể dùng một hóa chất là
A. quì tím ẩm
B. dd NaOH
C. dd AgNO3
D. dd brom
Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: oxi, hiđro, clo và khí cacbonic. Bằng cách nào trong các cách sau đây để phân biệt mỗi khí trên (tiến hành theo trình tự sau):
A. Dùng nước vôi trong dư
B. Dùng nước vôi trong dư, sau đó dùng quỳ tím ẩm
C. Dùng tàn đom đóm, sau đó dùng quỳ tím ẩm
D. Dùng quỳ tím ẩm, sau đó dùng nước vôi trong
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. Lỏng và khí
B. Rắn và lỏng
C. Rắn và khí
D. Rắn, lỏng, khí
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường
A. S, P, Cl2, N2
B. C, S, Br2, Cl2
C. Cl2, H2, N2, O2
D. Br2, Cl2, N2, O2
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. C, S, O, Fe
B. Cl, C, P, S
C. P, S, Si, Ca
D. K, N, P, Si
Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit là
A. S, C, P
B. S, C, Cl2
C. C, P, Br2
D. C, Cl2, Br2
Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với:
A. Hiđro hoặc với kim loại
B. Dung dịch kiềm
C. Dung dịch axit
D. Dung dịch muối
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. 2,24 lít
Hỗn hợp khí X gồm O2, CO2, Cl2, SO2. Để thu được O2 tinh khiết, người ta dẫn X qua:
A. nước brom
C. dd HCl
D. nước clo
Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị III tác dụng với khí clo dư thì thu được 53,4 gam muối. Hãy xác định kim loại M?
B. Cr
Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với
A. oxi và kim loại
B. hiđro và oxi
C. kim loại và hiđro
D. cả oxi, kim loại và hiđro
Để phân biệt SO2 và SO3 có thể dùng một hóa chất sau:
A. dd BaCl2
C. dd H2SO4
D. dd BaOH2