Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tên gọi của P2O5
A. Điphotpho trioxit
B. Photpho oxit
C. Điphotpho oxit
D. Điphotpho pentaoxit
Bazo tương ứng của MgO
A. MgOH2
B. MgCl2
C. MgSO4
D. MgOH3
Axit tương ứng của CO2
A. H2SO4
B. H3PO4
C. H2CO3
D. HCl
Chọn đáp án đúng
A. CO- cacbon (II) oxit
B. CuO- đồng (II) oxit
C. FeO- sắt (III) oxit
D. CaO- canxi trioxit
Chỉ ra oxit axit: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
A. P2O5, CaO, CuO, BaO
B. BaO, SO2, CO2
C. CaO, CuO, BaO
D. SO2, CO2 , P2O5
Chỉ ra các oxit bazo: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3
A. P2O5, CaO, CuO
B. CaO, CuO, BaO, Na2O
C. BaO, Na2O, P2O3
D. P2O5, CaO, P2O3
Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO
A. CaO, CuO
B. NaO, CaO
C. NaO, SO
D. CuO, SO
Oxit bắt buộc phải có nguyên tố
A. Oxi
B. Halogen
C. Hidro
D. Lưu huỳnh
Oxit nào sau đây là oxit axit
A. CuO
B. Na2O
C. CO2
D. CaO
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit
A. CO2
B. SO2
C. CuO
D. CuS
Cho các câu sau:
a. Oxi cung cấp cho sự hô hấp của con người
b. Oxi tác dụng trực tiếp với halogen
c. Phản ứng hóa hợp là 2 chất phản ứng tạo thành duy nhất 1 chất sản phẩm
d. Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ thấp hơn trong không khí
Câu đúng là
A. a,b,c
B. a,d
C. a,c
D. cả 3 đáp án
Lập phương trình hóa hợp của nhôm và lưu huỳnh
A. Al + S → Al2S3
B. 2Al + 3S → Al2S3
C. 2Al + S → Al2S
D. 3Al + 4S → Al3S4
Tại sao bệnh nhân lại cần đến ống thở khi hô hấp không ổn định
A. Cung cấp oxi
B. Tăng nhiệt độ cơ thể
C. Lưu thông máu
D. Giảm đau
Chọn câu đúng
A. Sự tác dụng của 1 chất với oxi gọi là sự oxi hóa
B. Phản ứng hóa hợp là phản ứng thu nhiệt
C. Phản ứng hóa hợp sinh ra nhiều chất mới
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí
Đâu không là phản ứng hóa hợp
A. 2Cu + O2 →to 2CuO
B. Fe + O2 →to FeO
C. Mg + S → MgS
D. FeO+ 2HCl → FeCl2 + H2O
Cho phản ứng CaO + H2O → CaOH2. Tính số mol của canxi hidroxit biết khối lương của CaO là 5,6 g
A. 0,01 mol
B. 1 mol
C. 0,1 mol
D. 0,001 mol
A. Trong thế kỉ 19, oxi thường đi trộn với nito oxit để làm chất giảm đau
B. Oxi được dung làm chất khử
C. Phản ứng hóa hợp là 1 chất sau khi có nhiệt độ tạo thành 2 chất
D. Cả 3 đáp án
Chọn đáp án sai
A. Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa
B. Lò luyện gang dung không khí giàu oxi
C. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 là phản ứng hóa hợp
D. Đèn xì oxi- axetilen là một trong những ứng dụng của oxi
Những lĩnh vực quan trọng nhất chỉ khí oxi
A. Sự hô hấp
B. Sự đốt nhiên liệu
C. Dùng trong phản ứng hóa hợp
D. Cả A&B
Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
A. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
B. CaO + H2O → CaOH2
C. CaCO3 → CaO +CO2
D. Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
Tính thể tích khí oxi phản ứng khi đốt cháy 3,6 g C
A. 0,672 l
B. 67,2 l
C. 6,72 l
D. 0,0672 l
A. CH4 + O2 → 2CO2 + H2O
B. 2C2H2 +5O2→ 4CO2 + 2H2O
C. Ba + O2 → BaO
D. 2KClO3 → 2KCl + O2
A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
C. Oxi nặng hơn không khí
D. Oxi có 3 hóa trị
Tính chất nào sau đây oxi không có
A. Oxi là chất khí
B. Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2
C. Tan nhiều trong nước
D. Nặng hơn không khí
Cho 0,56 g Fe tác dụng với 16 g oxi tạo ra oxit sắt từ. Tính khối lượng oxit sắt từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng
A. Oxi dư và m = 0,67 g
B. Fe dư và m = 0,774 g
C. Oxi dư và m = 0,773 g
D. Fe dư và m = 0,67 g
Cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được nước là phản ứng
A. 4P + 5O2 → 2P2O5
B. P + O2 → P2O3
C. S + O2 →SO2
D. 2Zn + O2 →2 ZnO
Cháy trong oxi với lửa nhỏ có màu xanh nhạt, cháy trong không khí mãnh liệt hơn là hiện tượng của phản ứng
A. 2S + 3O2 → 2SO3
B. S + O2 → SO2
C. P + O2 → P2O5
D. P + O2 →P2O3
Cháy mạnh, sáng chói, không có khói là hiện tượng của phản ứng
A. C+O2 → CO2
B. 3Fe+2O2 → Fe3O4
C. 2Cu+O2 → 2CuO
D. 2Zn+O2 → 2ZnO
Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit. Tính khối lượng oxit thu được
A. 1,3945 g
B. 14,2 g
C. 1,42 g
D. 7,1 g
Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần
A. 1,1 lần
B. 0,55 lần
C. 0,90625 lần
D. 1,8125 lần
Cho dX/H2 = 0,12 nghĩa là gì
A. X nhẹ hơn H2 0,12 lần
B. X nặng hơn H2 0,12 lần
C. Số mol của X và hidro bằng nhau
D. Không kết luận được
Tính khối lượng đã phản ứng của HCl khi cho 2,875 g Na tác dụng với nó để sinh ra khí hidro
A. 9,2 g
B. 4,5625 g
C. 12,95 g
D. 1,123 g
Muốn thu khí NO vào bình ta phải
A. Đặt đứng bình
B. Đặt úp bình
C. Cách nào cũng được
D. Lúc đầu để đứng bình rồi chuyển sang để ngang bình
Cho 2,7 g nhôm tác dụng với 6,4 g O2 . Hỏi sau phản ứng thu được những chất nào, biết rằng hóa trị cao nhất của nhôm trong hợp chất là III
A. Al2O3
B. Al
C. O2
D. Al2O3 và O2 dư
Cho 1,6 g S cháy trong không khí thấy có khí có khả năng làm mất màu cánh hoa hồng. Tính thể tích khí đó
A. 1,12 ml
B. 0,102 l
C. 11,2 ml
D. 1,12 l
Kết luận đúng khi nói về khí clo và khí metan
A. MCl2= MCH4
B. Khí clo nặng hơn 4,4375 lần khí metan
C. Khí metan nặng hơn khí clo 2,5 lần
D. Khí metan nặng hơn khí clo 4,4375 lần
Số mol tương ứng của 4,8 g C; 8 g O; 0,56 g Fe
A. 0,04 mol, 0,5 mol, 0,1 mol
B. 0,4 mol, 0,5 mol, 0,01 mol
C. 4 mol, 5 mol, 1 mol
D. 0,4 mol, 0,1 mol, 0,3 mol
Tính %mMg trong 1 mol MgSO4
A. 80%
B. 30%
C. 50%
D. 20%
Số mol phân tử Cl2 có trong 7,1 g Cl2
A. 1 mol
B. 0,01 mol
D. 0,05 mol
0,5 mol mol nước chứa số nguyên tử
A. 3,01.1023
B. 6,02.1023
C. 3.1023
D. 4.1023