Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa – khử:
A. 4Na + O2 →to 2Na2O
B. Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Cho phản ứng:
3Fe + 2O2 →to Fe3O4
Chất nào là chất khử?
A. Fe
B. O2
C.Fe3O4
D.Cả A & B
Oxit nào bị khử bởi Hidro:
A. Na2O
B. CaO
C. Fe3O4
D. BaO
Cho phản ứng sau, xác định chất khử
Fe2O3 + 3H2 →to 2Fe + 3H2O
A. Fe2O3
B. H2
C. Fe
D. H2O
Chọn đáp án đúng
A. Sự tách Oxi khỏi hợp chất được gọi là sự oxi hóa
B. Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự khử
C. Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
D. Chất oxi hóa là chất chiếm oxi của chất khác
Tên gọi khác của chất khử là:
A. Chất oxi hóa
B. Chất bị khử
C. Chất bị oxi hóa
D. Chất lấy Oxi
Sản phẩm thu được sau khi nung Chì (II) oxit trong Hidro
A. Pb
C. PbO
D. Không phản ứng
Sau phản ứng của CuO và H2 thì có hiện tượng gì:
A. Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành xanh lam
B. Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành đỏ
C. Có chất khí bay lên
D. Không có hiện tượng
Trong những oxit sau: CuO, MgO, Al2O3, AgO, Na2O, PbO. Có bao nhiêu oxit phản ứng với Hidro ở nhiệt độ cao:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 1
Tỉ lệ mol của Hidro và Oxi sẽ gây nổ mạnh là:
A. 2:1
B. 1:3
C. 1:1
D. 1:2
Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O. oxit nào không bị Hidro khử:
A. CuO, MgO
B. Fe2O3, Na2O
C. Fe2O3, CaO
D. CaO, Na2O, MgO
Cho 8g CuO tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thấy có m (g) chất rắn. Tính m, chất rắn đó là chất nào?
A. Cu, m = 0,64g
B. Cu, m = 6,4g
C. CuO dư, m = 4g
D. Không xác định được
Công thức hóa học của hidro:
A. H2O
B. H
C. H2
D. H3
Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
A. H2
B. H2O
C. O2
D. CO2
Ứng dụng của Hidro
A. Oxi hóa kim loại
B. Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ
C. Tạo hiệu ứng nhà kinh
D. Tạo mưa axit
Tính chất nào sau đây không có ở Hidro
A. Nặng hơn không khí
B. Nhẹ nhất trong các chất khí
C. Không màu
D. Tan rất ít trong nước
Người ta thu khí oxi bằng cách đấy không khí là dựa vào tính chất nào?
A. Oxi tan trong nước
B. Oxi nặng hơn không khí
C. Oxi không mùi, màu, vị
D. Khí oxi dễ trộn lẫn trong không khí
Tỉ lệ khối lượng của Nito và Oxi là 7: 8. Công thức của oxit là
A. NO
B. NO2
C. N2O5
D. N2
Số gam KClO3 để điều chế 2,4 g Oxi ở dktc?
A. 18 g
B. 17,657 g
C. 6,125 g
D. 9,17 g
Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam lưu huỳnh trong 2,24 lít khí O2. Sau phản ứng khối lượng SO2 thu được là
A. 6,4 gam.
B. 3,2 gam.
C. 8,0 gam.
D. 4 gam.
Oxit là hợp chất của oxi với:
A. Một nguyên phi kim
B. Một nguyên tố kim loại
C. Nhiều nguyên tố hóa học
D. Một nguyên tố hóa học khác
Nhóm chất nào sau đấy đều là oxit?
A. SO2, MgSO4, CuO
B. CO, SO2, CaO
C. CuO, HCl, KOH
D. FeO, CuS, MnO2
Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A. Oxi nhẹ hơn không khí
B. Oxi cần thiết cho sự sống
C. Oxi không mùi và không vị
D. Oxi chiếm chiếm 20,9% về thể tích trong không khí
Sử dụng chất nào để nhận biết 3 chất rắn Na2O, Al2O3, MgO.
A. H2SO4
B. BaCl2
C. H2O
D. HCl
Bari oxit có công thức hóa học là
A. Ba2O
B. BaO
C. BaO2
D. Ba2O2
Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là
A. 60%
B. 70%
C. 80%
D. 50%
Đốt cháy 6g oxi và 7g P trong bình. Sau phản ứng chất nào còn dư?
A.Photpho
B. Oxi
C. Không xác định được
D. Cả hai chất
Làm thế nào để dập tắt sự cháy?
A. Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
B. Cách li chất cháy với oxi
C. Quạt
D. A & B đều đúng
Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là
A. Phát sáng
B. Cháy
C. Tỏa nhiệt
D. Sự oxi hóa xảy ra chậm
Chọn đáp án đúng nhất
A. Phản ứng oxi hóa chính là phản ứng cháy
B. Sự oxi hóa chậm không tỏa nhiệt và phát sáng
C. Sự oxi hóa chậm tỏa nhiệt và không phát sáng
D. Cả 3 đáp án đều sai
Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là:
A. Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
B. Phải đủ khí oxi cho sự cháy.
C. Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy
D. Cả A & B
Thành phần các chất trong không khí:
A. 9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
B. 91% Nitơ, 8% Oxi, 1% các chất khác
C. 50% Nitơ, 50% Oxi
D. 21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
A. Chặt cây xây cầu cao tốc
B. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
C. Trồng cây xanh
D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Chọn đáp án đung nhất. Bản chất của phản ứng cháy là:
A. Cần có Oxi
B. Sản phẩm tạo ra có CO2
C. Là phản ứng oxi hóa – khử
D. Là phản ứng tỏa nhiệt
Phương pháp nào để dập tắt lửa do xăng dầu?
A. Quạt
B. Phủ chăn bông hoặc vải dày
C. Dùng nước
D. Dùng cồn
Trong không khí Oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích?
A. 21%
B. 79%
C. 21%
D. 0%
Phương trình không điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
A. 2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
B. 2H2O2 →to 2H2O + O2
C. 2KClO3 →MnO2 2KCl + 3O2
D. 2H2O →to 2H2 + O2
Tính khối lượng KMnO4 biết nhiệt phân thấy 2,7552 l khí bay lên
A. 38,678 g
B. 38,868 g
C. 37,689 g
D. 38,886 g
Cho phản ứng 2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2
Tổng hệ số sản phẩm là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 5
Phản ứng phân hủy là
A. Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
B. Cu + H2S → CuS+H2
C. MgCO3 → MgO + CO2
D. KMnO4 → MnO + O2 + K2O