Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính hóa trị của nguyên tố Mn, S, Fe, Cu, N trong mỗi công thức hóa học sau: CuCl, Fe2(SO4)3, Cu(NO3)2, NO2, FeCl2, N2O3, MnSO4, SO3, H2S trong đó Cl hóa trị I, nhóm (SO4) có hóa trị II, nhóm NO3 có hóa trị I. (Chỉ tính từng bước cho một công thức, còn các công thức sau chỉ ghi kết quả).
Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố hóa học là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định số nơtron trong nguyên tử trên
Một kim loại M tạo muối sunfat có dang M2(SO4)3. Hãy xác định công thức muói nitrat của kim loại M.
Xác định số prôton trong hạt nhân nguyên tử, số electron ở lớp vỏ nguyên tử, số lớp electron và số lớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho
Tính khối lượng mol của các chất sau: H2O, Al2O3, Mg3(PO4)2, Ca(OH)2.
Lập công thức hóa học của các hợp chất hai nguyên tố sau: Ca và O, Al và Cl.
Cho những từ và cụm từ : nguyên tử ; nguyên tố ; proton ; những nguyên tử. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau
Đáng lẽ nói những ___ loại này, những ___ loại kia, thì trong khoa học nói ___ hoá học này ___ hoá học kia.
Những nguyên tử có cùng số ___ trong hạt nhân đều là ___ cùng loại, thuộc cùng một ___ hoá học.
Biết 1/4 nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử kali. Xác định tên và kí hiệu của nguyên tố X. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. Hãy xác định tên và kí hiệu của nguyên tố X
Hãy nêu định nghĩa về nguyên tố hoá học.
Vì sao nói khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử ?
Cho các từ và cụm từ sau : liên kết ; electron ; sắp xếp electron. Hãy lựa chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau
Nguyên tử có thể __(1)__ với nhau, nhờ __(2)__ mà nguyên tử có khả năng này. Do đó khả năng __(3)__ tuỳ thuộc ở số __(4)__ và sự __(5)__ trong vỏ nguyên tử.
Một nguyên tử Z có 16 proton trong hạt nhân. Hãy vẽ cấu tạo của nguyên tử Z.
Biết số proton trong hạt nhân của oxi là 8, kali là 19, clo là 17, silic là 14, canxi là 20, nhôm là 13, lưu huỳnh là 16. Hãy xác định số electron trong các nguyên tử sau : SiO2 ; Al2O3 ; CaCl2 ; KCl.
Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
Hãy chỉ ra : số p trong hạt nhân, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.
Nguyên tử là gì?
Có ba lọ mất nhãn đựng ba chất lỏng sau: nước tinh khiết, nước muối, nước đường. Hãy phân biệt ba lọ trên.
Người ta sử dụng phương pháp nào để tách: Tách nước ra khỏi dầu hỏa?
Người ta sử dụng phương pháp nào để tách: Rượu etylic ra khỏi nước (nhiệt độ sôi của rượu là 78,3°C)?
Người ta sử dụng phương pháp nào để tách: Nước ra khỏi cát
Hãy kể những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việc học tập của em và cho việc bảo vệ sức khỏe của gia đình em
Hãy kể ba loại sản phẩm hóa học được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp hoặc thủ công nghiệp địa phương.
Nhiều vật dụng sinh hoạt và công cụ sản xuất được làm từ các chất như sắt, nhôm, đồng, chất dẻo. Hãy kể ra ba loại vật dụng là đồ dùng thiết yếu sử dụng trong gia đình em.
Cho những từ hoặc cụm từ: nhiệt độ sôi,chất, sôi, tính chất, biến đổi, nước, muối ăn (NaCl), tinh bột.hãy chọn từ hoặc cụm từ đã cho để điền vào chỗ ttrống trong các câu sau cho phù hợp
a) Ngày nay khoa học đã biết hàng chục triệu __(1)__ khác nhau. Các chất thường gặp như __(2)__.
b) Mỗi chất đều có những __(3)__ nhất định, như nước có __(4)__ là 100ºC. Chất có thể __(5)__ thành chất khác.
Hãy kể 5 vật thể tự nhiên và 5 vật thể nhân tạo?
Có 75g dung dịch KOH 30%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 55 % là:
A. 40 gam
B. 45 gam
C. 33 gam
D. 21 gam
Dung dịch H2SO4 45% (D = 1,198 g/ml). Tính CM
A. 5 M
B. 5,5 M
C. 4,7 M
D. 6 M
Dung dich KOH 2M (D = 1,43 g/ml). Tính C%
A. 2,45 M
B. 5,43 M
C. 7,832 M
D. 4,6 M
Nó độ tan của khí clo ở 5°C và áp suất 2 atm là 2 gam được kí hiệu là
A. SCl ( 5°C, 2 atm ) = 2 gam
B. SCl2 ( 5°C ) = 2 gam
C. SCl ( 5°C, 2 atm ) = 20 gam
D. SCl2 ( 5°C, 2 atm ) = 2 gam
Khẳng định đúng là
A. Yếu tố ảnh hưởng tới độ tan là áp suất
B. Có 3 bước để pha chế dung dịch
C. Dầu ăn không hòa tan được xăng
D. Hòa tan đường với nước ta thu được dung dịch gọi là nước đường.
Tính mKOH biết hòa tan 900ml KOH 2M thành dung dịch A
A. 110 gam
B. 100,8 gam
C. 98 gam
D. 100 gam
Hòa tan 3,1 gam Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch A
A. 0,025 mol
B. 0,075 mol
C. 0,5 mol
D. 0,275 mol
Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
A. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
B. Số gam chất tan trong 1 lít dung môi
C. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
D. Số mol chất tan trong 1 lít dung môi
Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:
A. Số gam chất đó tan nhiều trong 100g dung dịch.
B. Số gam chất đó tan ít trong 100g dung môi
C. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 1000g dung dịch
D. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà
Muốn chất rắn tan nhanh hơn trong nước thì:
A. Khuấy dung dịch
B. Đun nóng dung dịch
C. Nghiền nhỏ chất rắn
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Cách cơ bản đề nhận biết kim loại chất rắn tan hay không tan là
A. Quỳ tím
B. Nước
C. Hóa chất
D. Cách nào cũng được
Để pha 100g dung dịch BaSO4 7% thì khối lượng nước cần lấy là
A. 93 gam
B. 9 gam
C. 90 gam
D. 7 gam
Có 60g dung dịch NaOH 30%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 44% là:
A.18 gam
B.15 gam
C.23 gam
D.21 gam
Chỉ dung duy nhất một chất để phân biệt Cu và Ag
A. Nước
B. Quỳ tính
C. AgCl2
D. NaOH
Cần thêm bao nhiêu gam Na2O vào 400 gam NaOH 10% để được dung dịch NaOH 25%
A. 75 gam
B. 89 gam
C. 80 gam
D. 62 gam
Cho 3 mẫu thử mất nhãn là Fe2O3,CuO, Al2O3. Để phân biệt mấy dung dịch trên, cần sử dụng mấy chất để phân biệt? là những chất nào
A. Nước, NaOH
B. NaOH,HCl
C. CuCl2, NH3
D. Chất nào cũng được