Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hiện tượng chậm kinh có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?
A. Tác dụng phụ của các loại thuốc : thuốc tránh thai, thuốc chống trầm cảm,…
B. Rối loạn tâm lý : lo âu, căng thẳng,….
C. Mang thai
D. Tất cả các phương án còn lại
Ở một người phụ nữ có chu kì đều đặn 30 ngày, giả sử ngày kinh đầu tiên của chu kì tháng này là ngày mùng 10 thì trong các thời điểm sau, ở thời điểm nào trong tháng, người phụ nữ đó sẽ rụng trứng?
A. Ngày 26
B. Ngày 18
C. Ngày 16
D. Ngày 10
Ở một người phụ nữ có chu kì đều đặn 28 ngày, giả sử ngày kinh đầu tiên của chu kì tháng này là ngày mùng 2 thì trong các thời điểm sau, ở thời điểm nào trong tháng, người phụ nữ đó sẽ rụng trứng?
A. Ngày mùng 3
B. Ngày 30
Ở nữ giới có chu kì kinh nguyệt đều đặn là 28 ngày thì trong các thời điểm sau, nồng độ LH đạt giá trị cao nhất ở thời điểm nào ?
A. Ngày thứ 28 tính từ ngày kinh đầu tiên của chu kì gần nhất
B. Ngày thứ 14 tính từ ngày kinh đầu tiên của chu kì gần nhất
C. Ngày kinh đầu tiên của mỗi chu kì
D. Ngày kinh cuối cùng của mỗi chu kì
Ở nữ giới, hoocmôn nào dưới đây không tham gia vào hoạt động điều hoà kinh nguyệt ?
A. Prôgestêrôn
B. Ôxitôxin
C. LH
D. FSH
Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ
A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.
B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.
C. trứng không có khả năng thụ tinh.
D. trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh
Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua bộ phận nào ?
A. Buồng trứng
B. Ruột
C. Nhau thai
D. Ống dẫn trứng
Quá trình mang thai ở người thường kéo dài trong bao lâu ?
A. 280 ngày
B. 290 ngày
C. 260 ngày
D. 240 ngày
Trong 3 tháng đầu của thai kỳ, hoocmôn prôgestêrôn được tiết ra chủ yếu nhờ bộ phận nào ?
A. Tử cung
B. Thể vàng
Thông thường, sau khi thụ tinh thì mất bao lâu để hợp tử di chuyển xuống tử cung và làm tổ tại đấy ?
A. 7 ngày
B. 14 ngày
C. 24 ngày
D. 3 ngày
Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu ?
A. Âm đạo
B. Ống dẫn trứng
C. Buồng trứng
D. Tử cung
Thụ tinh là gì?
A. Tinh trùng được đổ vào âm đạo
B. Tinh trùng gặp trứng
C. Tinh trùng kết hợp với trứng thành hợp tử
D. Cả A, B và C
Chu kì rụng trứng ở người bình thường nằm trong khoảng
A. 14 – 20 ngày.
B. 24 – 28 ngày.
C. 28 – 32 ngày.
D. 35 – 40 ngày
Ở người, sau khi rụng, trứng chỉ duy trì được khả năng thụ tinh trong vòng
A. 12 giờ.
B. 24 giờ.
C. 6 giờ.
D. 48 giờ.
Một người phụ nữ bình thường có khoảng bao nhiêu trứng đạt đến độ trưởng thành ?
A. 2000 trứng
B. 400 trứng
C. 1000 trứng
D. 800 trứng
Tế bào trứng ở người có đường kính khoảng
A. 0,65 – 0,7 mm.
B. 0,05 – 0,12 mm.
C. 0,15 – 0,25 mm.
D. 0,3 – 0,45 mm
Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu ?
B. Âm đạo
C. Ống dẫn trứng
Theo chiều lưng-bụng thì ống đái, âm đạo và trực tràng của người phụ nữ sắp xếp theo trật tự như thế nào?
A. Ống đái – âm đạo – trực tràng
B. Âm đạo – Trực tràng - ống đái
C. Trực tràng – ống đái – âm đạo
D. Trực tràng – âm đạo - ống đái
Trong cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào dưới đây nằm tách biệt với những bộ phận còn lại ?
A. Ống dẫn trứng
B. Tử cung
C. Âm đạo
D. Âm vật
Ở cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào có vai trò tiết chất nhờn để bôi trơn?
A. Tuyến tiền đình
B. Tuyến hành
C. Tuyến tiền liệt
Ở cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào dưới đây nối trực tiếp với ống dẫn trứng?
A. Âm vật
Cơ quan sinh dục nữ gồm
A. buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và bóng đái
B. buồng trứng, ống dẫn trứng, âm đạo và ống dẫn nước tiểu.
C. buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và âm đạo.
D. buổng trứng, tử cung, âm đạo và bóng đái
Vì sao ở độ tuổi sơ sinh, tỉ lệ bé trai (XY) luôn lớn hơn tỉ lệ bé gái (XX)?
A. Vì các hợp tử mang cặp NST giới tính XX (quy định bé gái) dễ bị chết ở trạng thái hợp tử.
B. Vì tinh trùng X có sức sống kém hơn nên khả năng tiếp cận trứng luôn kém hiệu quả hơn tinh trùng Y.
C. Vì tinh trùng Y nhỏ và nhẹ, bơi nhanh nên khả năng tiếp cận trứng (cơ sở để tạo ra bé trai) cao hơn tinh trùng X (cơ sở để tạo ra bé gái).
D. Tất cả các phương án còn lại.
Ở người, tinh trùng X và tinh trùng Y sai khác nhau ở phương diện nào ?
A. Khả năng hoạt động và sống sót
B. Kích thước
C. Khối lượng
Trong cơ quan sinh dục nữ, tinh trùng có khả năng sống sót từ
A. 8 – 10 ngày.
B. 5 – 7 ngày.
C. 1 – 2 ngày.
D. 3 – 4 ngày
Ở nam giới khoẻ mạnh, số lượng tinh trùng trong mỗi lần phóng tinh nằm trong khoảng bao nhiêu ?
A. 50 – 80 triệu
B. 500 – 700 triệu
C. 100 – 200 triệu
D. 200 – 300 triệu
Chức năng của tinh hoàn là gì ?
A. Sản xuất tinh trùng
B. Tiết hoocmôn testostêrôn
C. Lọc máu
D. Cả A và B
Tuyến tiền liệt có vai trò
A. tiết dịch để hoà loãng tinh trùng tạo tinh dịch.
B. chứa tinh và nuôi dưỡng tinh trùng
C. đường dẫn chung tinh trùng và nước tiểu.
D. tiết dịch nhờn vào âm đạo
Sau khi hoàn thiện về cấu tạo, tinh trùng được dự trữ ở đâu ?
A. Ống đái
B. Mào tinh
C. Túi tinh
D. Tinh hoàn
Sau khi được tạo ra tại tinh hoàn, tinh trùng sẽ được đưa đến bộ phận nào để tiếp tục hoàn thiện về cấu tạo?
A. Mào tinh
B. Túi tinh
C. Ống đái
D. Tuyến tiền liệt
Ở người, nhiệt độ thích hợp cho sự sản sinh tinh trùng nằm trong khoảng
A. 36-37oC
B. 37-38oC
C. 29-30oC
D. 33-34oC
Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng?
A. Ống dẫn tinh
C. Tinh hoàn
D. Mào tinh
Khi dư thừa, hoocmôn ơstrôgen sẽ tác động ngược lên thuỳ trước tuyến yên và kìm hãm quá trình tiết
A. FSH.
B. TSH.
C. MSH.
D. ACTH
Hoocmôn nào dưới đây có khả năng chuyển hoá glixêrin, axit amin thành glucôzơ ?
A. Glucagôn
B. Insulin
C. Cooctizôn
Hoocmôn nào dưới đây không tham gia vào cơ chế điều hoà đường huyết khi đường huyết giảm?
Khi tác dụng lên vùng dưới đồi, cooctizôn sẽ kìm hãm quá trình tiết hoocmôn nào ?
A. ACTH
B. FSH
C. GH
D. TSH
Cooctizôn do tuyến nội tiết nào tiết ra ?
A. Tuyến giáp
B. Tuyến trên thận
C. Tuyến yên
D. Tuyến tuỵ
Khi tác dụng lên thuỳ trước tuyến yên, TH sẽ kìm hãm sự tiết hoocmôn nào?
A. TSH
D. MSH
Khi tuyến giáp tiết quá nhiều TH, hoocmôn này sẽ tác động ngược lên
A. vùng dưới đồi và tuyến trên thận.
B. tuyến giáp và tuyến yên.
C. vùng dưới đồi và tuyến giáp.
D. tuyến yên và vùng dưới đồi
Tuyến nội tiết nào dưới đây chịu ảnh hưởng bởi các hoocmôn tiết ra từ tuyến yên?
A. Tuyến trên thận
B. Tuyến sinh dục
C. Tuyến giáp