Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Xét chương trình sau:
Var a: integer;
Begin
a:=10;
a:= a+1;
Writeln(a);
Readln;
End.
Kết quả của chương trình trên là:
A. 100
B. 11
C.10
D. Tất cả đều sai.
Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số nguyên a và b khác nhau (a>b), sử dụng câu lệnh điều kiện để kiểm tra xem a chia het cho b hay không, thông báo ra màn hình.
Có một số câu lệnh trong chương trình sau viết không đúng, em hãy sửa lại cho đúng:
Program Soam Soduong;
uses crt
var A, B: integer;
clrscr;
writeln(Nhap so A: );
readln(A);
if A > 0 then writeln(A,’ la so duong ‘);
else writeln(A,‘ la so am ’);
readln;
Trong Pascal, cú pháp câu lệnh gán là:
A. Biểu thức := Tên biến;
B. Biểu thức = Tên biến;
C. Tên biến = Biểu thức;
D. Tên biến:= Biểu thức;
Chọn câu lệnh viết đúng :
A. if x > 5 then x:=y;
B. if x:=7 then a=b
C. if x > 5; then a:= b
D. if x > 5 then a:=b; else m:=n
Cách khai báo hằng đúng là:
A. Const pi:=3,14 real;
B. Const pi: 3,14;
C. Const pi=3,14 real;
D. Const pi=3,14;
a:=1;
a:= a+10;
A. 11
B. 100
Để chạy chương trình trong ngôn ngữ Pascal ta dùng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + F9
B. Shift –F9
C. Alt – F9
D. F9
Nhập 2 số nguyên a, b từ bàn phím. Viết chương trình tính tổng 2 số a, b. Để khai báo cho bài toán trên ta sử dụng câu lệnh khai báo nào?
A. Var a , b, tong : real;
B. Var a, b, tong : integer;
C. Var a, b, tong : char;
D. Var a, b, tong : string;
Trong các tên sau đây, tên nào không hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
A. A2;
B. Tamgiac;
C. 8a;
D. Chuongtrinh;
Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây sai ?
A. a:= b;
B. a + b := c;
C. a:= a + 1;
D. x:= 2*x;
Cho a:= 2; b:= 3; Kết quả sau khi thực hiện câu lệnh dưới đây là: if a>b then writeln(‘a>b’) else writeln(‘a<b’);
A. a>b
B. a=b
C. a<b
D. a≠b
Phát biểu nào dưới đây sai ?
A. Trong một chương trình, phần khai báo có thể có hoặc không.
B. Trong một chương trình, phần thân chương trình có thể có hoặc không.
C. Trong một chương trình, phần thân chương trình bắt buộc phải có.
D. Cả A và C đều đúng.
Viết chương trình tính diện tích của một hình tam giác, biết rằng chiều cao h và cạnh đáy a là các số thực và được nhập vào từ bàn phím.
(Diện tích = (cạnh đáy* chiều cao)/2).
Hãy viết chương trình nhập vào số nguyên m. Sử dụng câu lệnh điều kiện kiểm tra số m là chẵn hay lẻ. Sau đó in lên màn hình thông báo “So vua nhap la so chan!” hoặc “So vua nhap la so le!”.
Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình tròn bán kính R, biết rằng R là số thực và được nhập vào từ bàn phím, biết hằng số Pi có giá trị = 3.14
(Chu vi = 2.Pi.R, Diện tích = Pi.R2 là các số thực).
Viết chương trình nhập vào 2 số thực a và b là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật, in ra màn hình cạnh nào là chiều dài và cạnh nào là chiều rộng, chẳng hạn “Chiều dài là a, chiều rộng là b” hoặc “Chiều dài là b, chiều rộng là a”.
Viết chương trình nhập vào độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật, tính và đưa ra màn hình chu vi và diện tích.
(chiều dài, chiều rộng, chu vi, diện tích là các số thực).
Viết chương trình nhập một số nguyên A từ bàn phím, sử dụng câu lệnh điều kiện để kiểm tra A xem có chia hết cho 3 hay không, sau đó đưa ra màn hình thông báo “A chia hết cho 3” hoặc “A không chia hết cho 3”.
Viết chương trình nhập vào độ dài cạnh hình vuông, tính và đưa ra màn hình chu vi và diện tích hình vuông
(độ dài cạnh hình vuông, chu vi, diện tích là các số thực).
Viết chương trình nhập số bạn nam và số bạn nữ trong lớp em, in ra màn hình kết quả so sánh bên nào đông hơn, chẳng hạn “ Số bạn Nữ đông hơn bạn Nam” hay “Số bạn Nam đông hơn bạn Nữ”.
Phép toán nào đúng khi x chia hết cho 5:
A. x div 5 = 1
B. x div 5 = 0
C. x mod 5 = 1
D. x mod 5 = 0
Biểu thức (a+1)*(a+1)/(b-1) khi chuyển sang toán học sẽ có dạng:
A.
B.
C.
D.
Biểu thức (a-1)3(x2 +y) khi viết trong Pascal sẽ có dạng:
A. (a-1)*(a-1)*(a-1)*(xx+y)
B. (a-1)*(a-1)*(a-1)(x*x+y)
C. (a-1)(a-1)*(a-1)*(x*x+y)
D. (a-1)*(a-1)*(a-1)*(x*x+y)
Câu lệnh Writeln(‘x=’ , 11 mod 6 / 5); sẽ in ra kết quả:
A. 1
B. x=10
C. x=1
D. 10
Câu lệnh Writeln(‘y=’,15 div 3 * 5); sẽ in ra màn hình là:
A. 9
B. y=9
C. y=25
D. 25
Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính là:
A. Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình
B. Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán
C. Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình
D. Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm có bao nhiêu bước:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên x và y ta thực hiện như sau :
A. Tong=x+y;
B. Tong:=x+y;
C. Tong:x+y;
D. Tong(x+y);
Giả sử biến x có giá trị là x:= 256, khai báo nào sau đây là đúng:
A. Var x: byte;
B. Var x= integer;
C. Var x: real;
D. Var x: string;
Hãy chỉ ra INPUT và OUTPUT của bài toán tính diện tích hình chữ nhật:
A. INPUT: độ dài 2 cạnh hình chữ nhật. OUTPUT: diện tích hình chữ nhật
B. INPUT: diện tích hình chữ nhật. OUTPUT: độ dài 2 cạnh hình chữ nhật
C. INPUT: độ dài 2 cạnh hình chữ nhật. OUTPUT: chu vi hình chữ nhật
D. INPUT: chu vi hình chữ nhật. OUTPUT: độ dài 2 cạnh hình chữ nhật
Phép toán nào đúng khi x chia hết cho 3:
A. x div 3 = 1
B. x div 3 = 0
C. x mod 3 = 1
D. x mod 3 = 0
Biểu thức (a+1)/b - 3*a/(b+1) khi chuyển sang toán học sẽ có dạng:
Biểu thức (x+y)(1+a)2 khi viết trong Pascal sẽ có dạng:
A. (x+y)(1+a)*(1+a)
B. (x+y)*(1+a)(1+a)
C. (x+y)(1+a)(1+a)
D. (x+y)*(1+a)*(1+a)
Câu lệnh Writeln(‘x=’ , 16 mod 3 *5); sẽ in ra kết quả:
A. 5
C. x=5
Câu lệnh Writeln(‘y=’,15 div 3 / 5); sẽ in ra màn hình là:
A. y=1
B. 9
C. y=9
D. 1
Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :
A. Tong=a+b;
B. Tong:=a+b;
C. Tong:a+b;
D. Tong(a+b);
Nhập 2 số nguyên a, b từ bàn phím. Viết chương trình tính tích 2 số a, b. Để khai báo cho bài toán trên ta sử dụng câu lệnh khai báo nào?
A. Var a, b, tich : integer;
B. Var a , b, tich : real;
C. Var a, b, tich : char;
D. Var a, b, tich : string;
Trong Pascal, giả sử x là biến kiểu số thực. Phép gán nào sau đây là hợp lệ?
A. x := 25;
B. x := 11/2;
C. x := ‘255’;
D. x := ‘a’;
Giả sử biến x có giá trị là x:= 25.6, khai báo nào sau đây là đúng:
B. Var x: integer;