Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ruột khoang có đặc điểm nào
A. Sống trên cạn
B. Cấu tạo đơn bào
C. Cấu tạo đa bào
D. Cả a, b đúng
Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang
A. Sứa
B. Thủy tức
C. Trùng sốt rét
D. San hô
Loài nào có khung xương đá vôi cứng chắc
A. Hải quỳ
B. San hô
C. Sứa
D. Thủy tức
Hải quỳ và san hô đều sinh sản
A. Sinh sản vô tính
B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản vô tính và hữu tính
D. Tái sinh
Loài ruột khoang nào có lối sống tự dưỡng
C. Thủy tức
D. Sứa
Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển
A. San hô
B. Hải quỳ
Sứa tự vệ nhờ
A. Di chuyển bằng cách co bóp dù
B. Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt
C. Xúc tu có nọc để làm tê liệt con mồi
D. Không có khả năng tự vệ.
Cơ thể sứa có dạng
A. Đối xứng tỏa tròn
B. Đối xứng hai bên
C. Dẹt 2 đầu
D. Không có hình dạng cố định
Loài ruột khoang nào không có khả năng di chuyển
A. Thủy tức
B. Sứa
C. San hô
D. Cả b, c đúng
Sứa di chuyển bằng cách
A. Di chuyển lộn đầu
B. Di chuyển sâu đo
C. Co bóp dù
D. Không di chuyển
Loài ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt
D. Hải quỳ
Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài
A. 5 nghìn loài
B. 10 nghìn loài
C. 15 nghìn loài
D. 20 nghìn loài
Loài động vật nào được coi là “trường sinh bất tử”?
A. Kiểu sâu đo
B. Kiểu lộn đầu
C. Kiểu thẳng tiến
D. Cả a,b đúng
Thủy tức di chuyển theo kiểu
Thủy tức sinh sản bằng cách
A. Mọc chồi
C. Tái sinh
D. Tất cả a, b, c đều đúng
Thủy tức tiêu hóa ở
A. Tế bào gai
B. Tế bào sinh sản
C. Túi tiêu hóa
D. Chất nguyên sinh
Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể
A. Vì chúng có ruột dạng túi
B. Vì chúng không có cơ quan hô hấp
C. Vì chúng không có hậu môn
D. Vì chưa có hệ thống tuần hoàn
Môi trường sống của thủy tức là
A. Nước ngọt
B. Nước mặn
C. Nước lợ
D. Trên cạn
Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua
A. Màng tế bào
B. Không bào tiêu hóa
C. Tế bào gai
D. Lỗ miệng
Tế bào nào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi?
B. Tế bào mô bì – cơ
C. Tế bào sinh sản
D. Tế bào thần kinh
Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào
A. Không đối xứng
B. Đối xứng tỏa tròn
C. Đối xứng hai bên
Thủy tức là đại diện thuộc
A. Ngành động vật nguyên sinh
B. Ngành ruột khoang
C. Ngành thân mềm
D. Ngành chân khớp
Động vật nguyên sinh có tác hại
A. Là thức ăn cho động vật khác
B. Chỉ thị môi trường
C. Kí sinh gây bệnh
D. Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất
Hóa thạch của loài nào là chỉ thị cho các địa tầng có dầu hỏa
A. Trùng roi
B. Trùng biến hình
C. Trùng giày
D. Trùng lỗ
Đặc điểm sinh sản ở động vật nguyên sinh là
A. Chỉ sinh sản phân đôi
B. Sinh sản theo hình thức tiếp hợp
C. Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi hoặc nảy chồi
D. Phần lớn sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi, một số loài sinh sản hữu tính (tiếp hợp)
Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có hình thức dinh dưỡng
A. Tự dưỡng
B. Dị dưỡng
C. Vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng
D. Hoại dưỡng
Động vật nguyên sinh nào có thể sinh sản tự dưỡng như thực vật
C. Trùng kiết lị
D. Trùng giày
Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển
B. Trùng sốt rét
D. Trùng biến hình
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống kí sinh
A. Trùng giày, trùng sốt rét
B. Trùng roi, trùng kiết lị
C. Trùng biến hình, trùng giày
D. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do
A. Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi
B. Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày
C. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị
D. Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị
Hiện động vật nguyên sinh có
A. 400 loài
B. 4000 loài
C. 40000 loài
D. 400000 loài
Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là
A. Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B. Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
C. Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D. Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là
A. Trùng roi, trùng biến hình
B. Trùng biến hình, trùng giày
C. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
D. Trùng sốt rét, trùng biến hình
Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào
A. Bằng chân giả
B. Bằng lông bơi
C. Bằng roi bơi
D. Không có cơ quan di chuyển
Trùng sốt rét không thích nghi kí sinh ở
A. Tuyến nước bọt của muỗi Anôphen
B. Thành ruột của muỗi Anôphen
C. Máu người
D. Thành ruột người
Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường
A. Đường hô hấp
B. Đường tiêu hóa
C. Đường máu
D. Cách khác
Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là
A. Ruồi
B. Muỗi Anôphen
C. Chuột
D. Gián
So với kích thước của hồng cầu, thì trùng kiết lị có kích thước
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không xác định được
Trùng kiết lị lây nhiễm vào cơ thể người qua con đường
A. Qua đường hô hấp
B. Qua đường tiêu hóa
C. Qua đường máu
Ở ngoài tự nhiên trùng kiết lị tồn tại ở dạng
A. Bào xác
B. Trứng
C. Trùng kiết lị non
D. Trùng kiết lị trưởng thành