Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tập nghiệm của phương trình cos2x – cos2x = 0 trong khoảng [0;2π) là:
A. {0;π}
B. {0;π/2}
C. {π/2; 3π/2}
D. {0; 3π/2}
Tập nghiệm của phương trình 3tanx/4 = 3 trong khoảng [0;2π) là:
A. {2π/3}
B. {3π/2}
C. {π/3; 2π/3}
D. {π/2; 3π/2}
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. sin2x – cos2x = 1
B. sin2x – cosx = 0
C. sinx = 2π/5
D. sinx - 3cosx = 0
Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. 3sinx = 2
B. 14cos4x=12
C. 2sinx + 3cosx =1
D. cot2x – cotx +5 = 0
Số nghiệm của phương trình sin(x + π/4) = 1 thuộc [0;3π] là:
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Số nghiệm của phương trình
2cosx+π3=1 thuộc 0;2π là
A. 0
B. 2
C. 1
Phương trình sinx + 3cosx = 1 có số nghiệm thuộc (0;3π) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Trong [0;2 π), phương trình cos2x + sinx = 0 có tập nghiệm là:
A. 7π6;11π6
B. π2;7π6;11π6
C. 5π6;7π6
D. π6;7π6;5π6
Trong [0;π],phương trình sinx = 1 – cos2x có tập nghiệm là:
A. π2
B. π2;3π2
C. 0;π
D. 0;π2;π
Phương trình cot( x + π/4) = 0 có nghiệm là:
A. x = - π/4 + kπ, k ∈ Z.
B. x = π/4 + kπ, k ∈ Z.
C. x = - π/4 + k2π, k ∈ Z.
D. x = π/4 + k2π, k ∈ Z.
Phương trình tan( x - π/4) = 0 có nghiệm là:
A. x = π/4 + kπ, k ∈ Z.
B. x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z.
C. x = kπ, k ∈ Z.
D. x = k2π, k ∈ Z.
Phương trình cos23x = 1 có nghiệm là:
A. x = kπ, k ∈ Z.
B. x =kπ/2, k ∈ Z.
C. x =kπ/3, k ∈ Z.
D. x =kπ/4, k ∈ Z.
Phương trình cosx/2 = - 1 có nghiệm là:
A. x = 2π + k4π, k ∈ Z
B. x = k2π, k ∈ Z.
C. x = π + k2π, k ∈ Z.
D. x = 2π + kπ, k ∈ Z.
Phương trình sin(πcos2x) = 1 có nghiệm là:
B. π+k2π, k ∈ Z.
C. π/2+kπ, k ∈ Z.
D. ±π/6+kπ, k ∈ Z.
Phương trình 2cosx -3 = 0 có tập nghiệm trong khoảng (0;2π) là:
A. π6;11π6
B. 2π3;4π3
C. π3;5π3
D. 5π6;7π6
Phương trình sin2x/3 = 1 có nghiệm là:
A. π/2+k2π, k ∈ Z.
B. 3π/2+k2π, k ∈ Z.
C. 3π/2+k3π, k ∈ Z.
D. kπ, k ∈ Z.
Phương trình sin2x = 1 có nghiệm là:
A. π/2+k4π, k ∈ Z.
B. π/2+kπ, k ∈ Z.
C. π/4+k2π, k ∈ Z.
D. π/4+kπ, k ∈ Z.
Phương trình sinx = cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;π] là:
B. 4
C. 5
D. 2
Chu kì của hàm số y = sin2x -2cos3x là:
A. 2π
B. π
C. (2π)/3
D. π/3
Chu kì của hàm số y = 2sin(2x + π/3) -3cos(2x - π/4) là:
C. π/2
D. 4 π
Hai hàm số nào sau đây có chu kì khác nhau?
A. cos(x/2) và sin(x/2).
B. sinx và tanx.
C. cosx và cot(x/2).
D. tan2x và cot2x.
Hàm số y = (1-cos2x) có chu kì là:
B. 2π
C. π
D. π
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3- 4sin2xcos2x là:
A. -1
Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 2?
A. y = tanx – cotx
B. y = 2tanx
C. y = √2(cosx – sinx)
D. y = sin(2x - π/4)
Cho hàm số y = (cosx-1)/(cosx+2). Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây là sai?
A. Tập xác định của hàm số là ℝ.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0.
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng - 2.
D. Hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2.
Hàm số y = 3sinx – cosx có giá trị nhỏ nhất là:
A. 1-3
B. -3
C. – 2
D. – 1 – 3
Hàm số y=(sinx+cosx)2 + cos2x có giá trị lớn nhất là:
A. 1+2
Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm chẵn và cũng không là hàm lẻ?
A. y = tanx - 1/sinx.
B. y = 2 sin(x - π/4).
C. y = sinx + tanx.
D. y = sin4x – cos4x.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
A. y = tan2x/ tan2x +1
B. y = sinx.cos2x
C. y = cosx.sin2x
D. y = cosxsin3x.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ?
A. y = sin2x
B. y = sin2x.cosx.
C. y = tanx/cosx.
D. y = cotx/sinx.
Hàm số y = tan3x/ sin3x thỏa mãn tính chất nào sau đây?
A. Hàm chẵn.
B. Hàm không có tính chẵn, lẻ.
C. Xác định trên R.
D. Hàm lẻ.
Hàm số y = sinxcos2x là:
C. Hàm không có tính tuần hoàn.
Hàm số : y=cosx-13+sinx có tập xác định là:
A. R
B. R\{k2π, k ∈ Z}.
C. {k2π, k ∈ Z}.
D. ∅
Cho hàm số y = sinx/(1+tanx) và k ∈ Z.
Khoảng nào dưới đây không nằm trong tập xác định của hàm số?
A. -π2+k2π;π2+k2π;
B. π+k2π;3π2+k2π;
C. 3π4+k2π;3π2+k2π;
D. π2+k2π;3π4+k2π;
Hàm số :
y=1-cosx1-sinx có tập xác định là:
A. R\{kπ, k ∈ Z}.
B. R\{π/2+π, k ∈ Z}.
C. R\{π/2+k2π, k ∈ Z}.
D. R\{kπ/2, k ∈ Z}.
Tập xác định của hàm số y = cot(2x - π/3) + 2 là:
A. R\{π/6+kπ, k ∈ Z}.
B. R\{π/6+k2π, k ∈ Z}.
C. R\{5π/12+kπ/2, k ∈ Z}.
D. R\{π/6+kπ/2, k ∈ Z}.
Hàm số y = tan(x/2 - π/4) có tập xác định là:
A. R\{π/2+k2π, k ∈ Z}.
B. R\{π/2+kπ, k ∈ Z}.
C. R\{3π/2+k2π, k ∈ Z}.
D. R.
Hàm số y = cosx/(2sinx- 3) có tập xác định là:
A. R{π/3+k2π,k∈Z}.
B. R{π/6+kπ,k∈Z}.
C. R{π/6+k2π,5π/6+k2π,k∈Z}.
D. R{π/3+k2π,2π/3+k2π,k∈Z}.
Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y = sinx/2
B. y = sinx
C. y = cosx/2
D. y = cosx
B. y = cosx/2
C. y = - cosx/4
D. y = sin( - x/2)