Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn đáp án đúng nhất. Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi:
A. a = 0
B. a < 0
C. a > 0
D. a ≠ 0
Rút gọn biểu thức 63a3b428ab6với a > 0; b < 0 ta được kết quả:
A. 3a2b
B. 9a24b2
C. -3a2b
D. - 9a24b2
Chọn đáp án đúng nhất. Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:
Trong các hàm số sau đâu là hàm hằng
A.y = x
B.y = 2x + 1
C. y = 2
D. y = 5/x
Rút gọn biểu thức 54a3b6abvới a>0; b> 0; ta được kết quả:
A. 9a
B.9a2
C.-3a
D. 3a
Cho hàm số y = 2x+ 100 giá trị của y là bao nhiêu khi x=0
A.0
B.2
C.100
D.102
Hàm số y = x2+1 xác định với:
A. x ≥ 0
B. ∀ x ∈ R
C. x > 0
D. x < 0
Không dùng máy tính, tính giá trị của biểu thức sau 1492-7624572-3842là?
A. 1329
B. 1327
C. 1527
D. 1529
Nghiệm của phương trình 5x+5=20+45
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Rút gọn biểu thức4a7-3-2a2-2-a3+2 ta được:
A. 2a
B. 27a
C. a(7+2)
D. a(7-2)
Giá trị của x trong phương trình x-22=8
A. 10
B. 10 và -6
C. -6
D. -8
Cho hàm số y = -3x +100. Tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên R.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên R.
C. Điểm A(0; -3 ) thuộc đồ thị hàm số.
D. Tất cả sai.
Cho hàm số y = 2x + 2. Tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên R.
B. Hàm số đã cho nghich biến trên R.
C. Điểm A(1; 3) thuộc đồ thị hàm số.
Nghiệm của phương trình 3x2-108=0
A. 5
B. 6
C. ±5
D. ±6
Cho hai hàm số f(x) = x2 và g(x) = 5x - 4 . Có bao nhiêu giá trị của a để f(a) = g(a)
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Giá trị của biểu thức 2y2x44y2; y<0khi rút gọn là?
A. -xy2
B. xy2
C. -x2y
D. x2y
Cho hai hàm số f(x) = -2x3 và h(x) = 10 - 3x . So sánh f(-2) và h(-1)
A. f(-2) < h(-1)
B. f(-2) ≤ h(-1)
C. f(-2) = h(-1)
D. f(-2) > h(-1)
Cho hàm số f(x) = x3 - 3x - 2. Tính 2.f(3)
A. 16
B. 8
C. 32
D. 64
Cho hàm số f(x) = 3 - x2 . Tính f(-1)
A. -2
B. 2
C. 1
D. 0
Cho hàm số y = f(x) xác định trên D . Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2 khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên
B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên
C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên
D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên
Rút gọn biểu thứca5+1+a5-2-a3-5-5a ta được:
B. a
C. 3a
D. 12a
Giá trị của biểu thức 320+160-2115 là:
A. 1
B. 0
C. 3
D. 2
Phương trình 4x-8-2x-24+9x-18=8 có mấy nghiệm?
A. x = 8
B. x = 4
C. x = 2
D. x = 6
Phương trình 239x-9-1416x-16+27x-181=4 có mấy nghiệm?
Số nghiệm của phương trình 9x2-16=33x-4 là:
Số nghiệm của phương trình 4x2-9=22x+3 là:
Cho ba biểu thức M = (x+y)2 ; N = xx-yyx-y; P = x-y(x+y). Biểu thức nào bằng với biểu thức x+xy+y với x, y, x ≠ y không âm?
A. M
B, N
C. P
D. M.N
Cho ba biểu thức P = xy+yx ; Q = xx+yy; R = x – y. Biểu thức nào bằng với biểu thức (x-y)(x+y) với x, y không âm?
A. P
B. Q
C. R
D. P – Q
Giá trị biểu thức 326+223-432là giá trị nào sau đây?
A. 66
C. 62
D. 63
Tính giá trị biểu thức (10+2105+2+30-65-1):125-6
A. 28
B. 14
C. −14
D. 15
Tính giá trị biểu thức (14-71-2+15-51-3):17-5
A. −3
B. −2
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 43x+2y với x,y ≥ 0; a ≠49y ta được:
A. 3x-2y9x-4y
B.12x-8y3x+2y
C.12x+8y9x+4y
D.12x-8y9x-4y
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6x+2y với x,y ≥ 0 ta được:
A. 6(x-2y)x-4y
B.6(x+2y)x-2y
C.6(x-2y)x-2y
D.6(x+2y)x+2y
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 36+3a với a ≥ 0; a ≠ 12 ta được:
A. 6+3a12+a
B.6-3a12+a
C.6+3a12-a
D.6-3a12-a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2a2-a với a ≥ 0; a ≠ 4 ta được:
A. -2aa+4a4-a
B.2aa-4a4-a
C.2aa+4a4-a
D.-2aa+4a4-a
Rút gọn biểu thức 5a+6a4-a4a+ 54a25 với a > 0 ta được kết quả là:
A. 12a
B. 8a
C. 6a
D. 10a
Rút gọn biểu thức 7x+11y36x5-2x216xy2-25x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
A. 2x+58x2yx
B. 2x-58x2yx
C. 2x-56x2yx
D. 12x+58x2yx
Giá trị của biểu thức 216a3-3a27-64a75 là:
A. 233a15
B. 3a15
C. 23a15
D. 33a15
Rút gọn biểu thức 5a-4b25a3+5a16ab2-9a với a,b≥ 0 ta được kết quả là:
A. 22a
B. 4a
C. 8a
D. 2a
Rút gọn biểu thức 27x-48x-475x+243x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
A. 403x
B. 283x
C. 39x
D. 28x