Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khẳng định nào dưới đây là đúng
A. ( x2 + 1) 2017 > ( x2 + 1) 2017
B.
C.
D. Cả A và C đều đúng
Cho (a-1)-34>(a-1)-45 và b3>b23. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. a, b >1
B. 0 < a < 2; b > 1
C. 0 < a < 2; b < 1
D. a > 2; b > 1
So sánh hai số m và n nếu
A. m < n
B. m = n
C. m > n
D. Không so sánh được
A. Không so sánh được.
B. m = n.
C. m > n.
D. m < n.
So sánh hai số m và n nếu 2m<2n
A. m > n.
C. m < n
Cho a-3 > a-2 và ax > bx. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. 1 > a > b > 0
B. 1 > b > a > 0
C. a > b > 1
D. b > a > 1
Cho a = 2x; b = 5x. Hãy biểu diễn T = 20x + 50x theo a và b.
A. T = ab(a + b)
B. T=aba+b
C. T = a2 + ab2
D. T = ab + a2b
Cho 5x = 4 hãy tính giá trị của biểu thức T= 25x-52-x+5x2
A. T = 14
B. T = 47/4
C. T = 118
D. T = 6
Cho (2+1)x=3. hãy tính giá trị của biểu thức
A. A = 18
B. A = 0
C. A = 82/9
D. A = 28/9
Cho 2x = a; 3x = b. Hãy biểu diễn A = 24x + 6x + 9x theo a và b.
A. A = a3 + ab + b2
B. A = a2b2 + ab + b2
C. A = ab3 + ab + a2
D. A = a3 + ab + b2
Biết rằng 2x = 5. Tính giá trị của biểu thức
A. A = 28/5
B. A = 31/3
C. A = 6
D. A = 141/25
Cho 3x = 2. Tính giá trị của biểu thức
A. 39
B. 25
C. A = 81/2
D. A = 45/2
Cho 2x = 3.Tính giá trị biểu thức A = 4x + 3.2-x - 1
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Đơn giản biểu thức A=a3+b3a23+b23-ab3a3-b3a23+b23+ab3 ( a; b> 0; a≠b) , ta được
C. A = 1
Đơn giản biểu thức: ta được:
A. A = a2 + b
B. A = a2 + a - b
C. A = a2 – a – b
D. A = -(a + b)
Đơn giản biểu thức ta được:
A. A = a + b
B. A = a - b
C. A = a + b + 2
D. A = a – b + 2
Nếu thì
A. m > 1,5
B. m < 0,5
C. m > 0,5
D. m ≠ 1,5
A. A = a - 1/a
B. a2 - 1/a
C. A= a-1a
D. A = a2 - a
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
A. (-2016)0.
B. ( -2016)2016.
C. 0- 2016.
D. ( -2016) -2016 .
Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
A. x ≠ 0
B. x ≥ 0
C. x = ± 1
D. Không có giá trị nào
Đơn giản biểu thức , ta được:
A. –x( x+ 1) 3.
B. x(x + 1) 3.
C. |x(x + 1)3|.
D. x|(x + 1)3|.
A. x2( x + 1)
B. –x2(x + 1)
C. x2( x - 1)
D. x2|x + 1|
Đơn giản biểu thức 81a4b2 ,ta được:
A. -9a2|b|.
B. 9a2|b|.
C. 9a2b.
D. 3a2|b|.
Cho fx=x3x4x512 . Khi đó f( 2,7) bằng
A. 0,027
B. 0,27
C. 2,7
D. 27
Cho khi đó f( 1,3) bằng:
A. 0,13
B.1,3
C. 0,013
D. 13
Đơn giản biểu thức A=aπ.aπ63 (a>0) ta được:
A . A = a2
B. A = a5/6
C. A = a2/3
D. A= a
Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:
A. ( -3) -4.
B. ( -3) -1/3.
C. 04.
D. 12-30
Nếu 3-2x>3 +2 thì
A. mọi x
B. x < 1
C. x > -1
D. x < -1
Nếu a12>a16 và b2>b3 thì:
A. a < 1; 0 < b < 1.
B. a > 1; b < 1.
C. 0 <a < 1; b < 1.
D. a > 1; 0 < b < 1.
Đơn giản biểu thức ( b>0) ta được:
A. A= b2
B. A= b3
C. A = b
D. A=b23
Đơn giản biểu thức A=a3.a3.a54 (a > 0) ta được:
Tìm x để biểu thức x2+x+1-23 có nghĩa:
A. R
B. Không tồn tại x
C. x > 1
D. x khác 0
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2-6x+82
A. D = R
B. D = [4; +∞) ∪ (-∞; 2]
C. D = (4; +∞) ∪ (-∞; 2)
D. D = [2; 4]
Tìm x để biểu thức (2x - 1)– 2 có nghĩa:
A. x ≠ 12
B. x > 12
C. 12< x < 2
D. x < 2
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8)0
A. D = [2; +∞)
B. D = R\{2}
C. D = ( -∞; 2)
D. R
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8) -100
A. D = ( 2; + ∞)
B. D = R \ {2}
D. D = R \ ( -2; 2)
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x2 - 3x + 2) 100
A. D = [1; 2]
B. D = [2; +∞) ∪ (-∞; 1]
C. D = R
D. D = ( 1; 2)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây không thuộc d?
A. E(2;-2;3)
B. N(1;0;1)
C. F(3;-4;5)
D. M(0;2;1).