Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm m để đồ thị hàm số y=x4-2m2x2+1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông
A. m = ± 1
B. m = ± 2
C. m = 3
D. Đáp án khác
Hàm số y=x+4-x2 với x ∈ -2; 12 đạt giá trị lớn nhất tại x bằng
A. 1
B. 12
C. -2
D. -1
Hàm số y=(x-1)ex với x ∈ [-1; 1] đạt giá trị lớn nhất tại x bằng
B. -1
C. 0
D. 0,5
Tìm m để đồ thị hàm số y = x+mmx+1 có đường tiệm cận ngang
A. m ≠ 0
B. m ≠ ±1
C. m ≠ 1
D. Cả A và B
Tìm m để đồ thị hàm số y=x3+3x2+mx+2m cắt đường thẳng y = -x + 2 tại 3 điểm.
A. m>54
B. m > 1
C. m<54 và m≠-1
D. -1<m<54
Cho hàm số y=x3-3x+2(C). Tìm phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1; 0).
A. y = 0
B. y = x + 1
C. y = x - 1
D. y = 2
Cho đồ thị hàm số y=x3-2x2+2x. Gọi x1, x2 là hoành độ các điểm M, N trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = -x + 2016. Khi đó x1+x2 bằng:
A. 43
B. -43
C. 13
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x-1 x+1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng
A. -2
B. 2
C. -1
D. 1
Đồ thị hàm số y=x2+x-x2+1 có đường tiệm cận ngang có phương trình là
A. y = 1
B. y = 0
C. y = 12
D. y = ±12
Tìm m để hàm số y=x3-3mx2+12x-2 nghịch biến trên khoảng (1; 4)
A. m ≥ 5/2
B. m ≤ 5/2
C. m ≤ 2
D. Đáp án khác
Tìm m để hàm số y=-x3+(2m+1)x2-(m2-3m+2)x-4 có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía so với trục tung
A. m ∈ (1; 2)
B. m ∈ [1; 2]
C. m ∈ (- ∞; 1) ∪ (2; +∞)
D. m ∈ (- ∞; 1] ∪ [2; +∞)
Tìm m để phương trình |x3+3x2-9x+2|=m có 6 nghiệm phân biệt
A. 0 < m < 3
B. m = 3
C. 3 < m < 29
D. m > -3
Tìm m để hàm số y=13x3-x2-mx+1 luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
A. m < - 1
B. m > -1
C. m ≤ -1
D. m > -1
Tìm m để y=x3-3x2+mx-1 có hai điểm cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x12+ x22=3
A. m=32
B. m=1
C. m=-2
D. m=12
Phương trình z2-2z+2=0 có hai nghiệm z1, z2. Giá trị biểu thức: T=z12000+z22000 bằng
A. 21000
B. 21001
C. 22000
D. 22001
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z + 1 + i| ≤ 2 là
A. Đường tròn tâm I(1; 1) bán kính R = 2
B. Hình tròn tâm I(1; 1) bán kính R = 2
C. Đường tròn tâm I(-1; -1) bán kính R = 2
D. Hình tròn tâm I(-1; -1) bán kính R = 2
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z + i| = |1 + 3i| là
B. Đường tròn tâm I(0; 1) bán kính R = 4
C. Đường tròn tâm I(0; 1) bán kính R = 2
D. Đường tròn tâm I(0; -1) bán kính R = 2
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = |z2| = 1, |z1 + z2| = 13. Khi đó |z1 - z2| bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cho A và B là các điểm biểu diễn các số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 1 - 2i. Diện tích của tam giác OAB bằng
C. 4
D. 52
Phương trình z2+6z+13=0 có hai nghiệm là z1, z2. Giá trị biểu thức T = |z1|2 + |z2|2 bằng:
A. 12
B. 10
C. 16
D. 20
Phương trình z2+4z+13=0 có các nghiệm là
A. 2 ±3i
B. 4 ± 6i
C. -4 ± 6i
D. -2 ± 3i
Phương trình z2+1=22i có các nghiệm là z1, z2. Tính T = |z1| + |z2|
A. 2
B. 22
C. 23
D. 12
Phương trình z2+az+b=0 nhận z = 1 - 2i làm nghiệm. Khi đó a + b bằng
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)2.z+z=4i-20. Môđun của z là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 10
Các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức x(3 + 5i) - y(1 + 2i) = 9 + 16i . Giá trị biểu thức T = |x - y| là
C. 3
D. 5
Tính z = 5+5i 3-4i+ 204+3i.
A. z = 3 - i
B. z = 3 + i
C. z = -3 + i
D. z = -3 - i
Nghịch đảo của số phức z = 4 + 3i là
A. 4-3i
B. 14+13i
C. -45+13i
D. 425-325i
Cho các số phức z1 = 1 + i, z2 = 1 - i, z3 = 2 + 3i . Giá trị của biểu thức T = |z1z2 + z2z3 + z3z1| là
A. 6
C. 62
Số phức z thỏa mãn z=(1+2i)32-i là
A. z = 4 - 3i
B. z = 4 + 3i
C. z = -4 - 3i
D. z = -4 + 3i
Tích của hai số phức z1= -5 + 6i, z2 = 1 - 2i là:
A. - 5 - 12i
B. 7 + 16i
C. -5 + 12i
D. 7 - 16i
Giá trị của biểu thức T=i2016+i216+i16+i6+1 ta có
Môđun của hiệu hai số phức z1 = 3 + 5i và z2 = -1 + 2i là:
C. 7
D. 7
Môđun của tổng hai số phức z1 = 1 + 6i và z2 = 2 - 5i là:
A. 32
C. 10
D. 22
Phần thực, phần ảo của tổng hai số phức z1 = 3i + 5, z2 = 4 - 7i là
A. 9 và -4
B. 7 và -2
C. 9 và -4i
D. 7 và -2i
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+ 3 - 2i| = 4 là
A. Đường tròn tâm I(3; 2) bán kính R = 4
B. Đường tròn tâm I(3; -2) bán kính R = 4
C. Đường tròn tâm I(-3; 2) bán kính R = 4
D. Đường tròn tâm I(-3; -2) bán kính R = 4
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z - 2i| = 4 là
A. Đường tròn tâm I(1; -2) bán kính R = 4
B. Đường tròn tâm I(1; 2) bán kính R = 4
C. Đường tròn tâm I(0; 2) bán kính R = 4
D. Đường tròn tâm I(0; -2) bán kính R = 4
Phương trình z4-2z2-3=0 có 4 nghiệm phức z1, z2, z3, z4. Giá trị biểu thức T=|z1|2+|z2|2+|z3|2+|z4|2 bằng
B. 8
D. 2+23
Phương trình z2-2z+3=0 có các nghiệm là
A. 2±22i
B. -2±22i
C. -1±22i
D. 1±22i
Cho số phức z thỏa mãn 5 (z +i)z+1 = 2-i. Khi đó môđun của số phức w=1+z+z2 là
A. 5
B. 13