Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông BA=BC=a, cạnh bên AA'=a2, M là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa AM và B' C là:
A. a22
B. a33
C. a55
D. a77
Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O. Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác có một góc bằng 1200, thiết diện qua đỉnh S cắt mặt phẳng đáy theo dây cung AB=4a và là một tam giác vuông. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. π3a2.
B. π83a2.
C. π23a2.
D. π43a2.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1;2, mặt phẳng α:x−y+z−4=0 và mặt cầu S:x−32+y−12+z−22=16. Gọi P là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với α và đồng thời P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tọa độ giao điểm M của P và trục x'Ox là
A. M−12;0;0.
B. M−13;0;0.
C. M1;0;0.
D. M13;0;0.
Tính giá trị của biểu thức K=logaaa với 0<a≠1 ta được kết quả
A. K=43
B. K=32
C. K=34
D. K=−34
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi Parabol y=x212 và đường cong có phương trình y=4−x24 (hình vẽ). Diện tích của hình phẳng (H) bằng
A. 24π+33
B. 4π+36
C. 43+π6
D. 4π+33
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn ∫−51fxdx=9. Tính ∫02f1−3x+9dx
A. 27
B. 21
C. 15
D. 75
Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=−x3+6x2−9x+2
B. y=x3−6x2+9x−2
C. y=−x3+6x2+9x−2
D. y=x3−3x2−2
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2−4x+3 P và các tiếp tuyến kẻ từ điểm A32;−3 đến đồ thị P. Giá trị của S bằng
A. 9.
B. 98.
C. 94.
D. 92.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA=a6. Gọi a là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC). Tính sinα ta được kết quả là:
A. 114
B. 22
C. 32
D. 15
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm A2;0;0;B0;3;0,C0;0;4 có phương trình là:
A. 6x+4y+3z+12=0
B. 6x+4y+3z=0
C. 6x+4y+3z−12=0
D. 6x+4y+3z−24=0
Cho khối nón có bán kính đáy r = 2, chiều cao h=3. Thể tích của khối nón là:
A. 4π3
B. 2π33
C. 4π3
D. 4π33
Khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáy bằng B có thể tích là:
A. V=16Bh
B. V=Bh
C. V=13Bh
D. V=12Bh
Cho bất phương trình 1+log5x2+1≥log5mx2+4x+m 1. Tìm tất cả các giá trị của m để 1 nghiệm đúng với mọi số thực x.
A. 2≤m≤3
B. 2<m≤3
C. −3≤m≤7
D. m≤3m≥7
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x−12=y+11=z−22 và d':x+11=y2=z−11. Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với đường thẳng d' một góc lớn nhất là
A. x−z+1=0.
B. x−4y+z−7=0.
C. 3x−2y−2z−1=0.
D. −x+4y−z−7=0.
Cho dãy số Un xác định bởi U1=13 và Un+1=n+13nUn.Tổng S=U1+U22+U33+...+U1010 bằng
A. 32806561
B. 2952459049
C. 2594259049
D. 1243
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+14x−25x+33. Số điểm cực trị của hàm số fxlà
A. 5
B. 3
C. 1
D. 2
Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200 m3 đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là 300.000đồng/ m2. Chi phí thuê nhân công thấp nhất là:
A. 75 triệu đồng
B. 51 triệu đồng
C. 36 triệu đồng
D. 46 triệu đồng
Họ nguyên hàm của hàm số fx=sin3x là
A. −13cos3x+C
B. 13cos3x+C
C. 3cosx+C
D. −3cos3x+C
Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d a≠0 thỏa mãn f0−f2.f3−f2>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số fx có hai cực trị
B. Phương trình fx=0 luôn có 3 nghiệm phân biệt.
C. Hàm số fx không có cực trị.
D. Phương trình fx=0 luôn có nghiệm duy nhất.
Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x2−2 tại điểm có hoành độ x0=1 là
A. y=9x−7
B. y=9x+7
C. y=−9x−7
D. y=−9x+7
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=ba≤b có diện tích S là
A. S=∫abfxdx
B. S=∫abfxdx
C. S=∫abfxdx
D. S=π∫abf2xdx
Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật với AB=a3,AD=7. Hai mặt bên ABB'A' và ADD'A' cùng tạo với đáy góc 450 cạnh bên của hình hộp bằng 1. Thể tích khối hộp là:
A. 7
B. 33
C. 5
D. 77
Hình nào dưới đây không phải đa diện
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC VÀ SA=a3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
A. V=2a36
B. V=3a36
C. V=2a32
D. V=3a32
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn −1;2
A. max−1;2y=11
B. max−1;2y=10
C. max−1;2y=15
D. max−1;2y=6
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số sin2x+sinxcosx=m có nghiệm
A. −14;14
B. −2;2
C.2−22;2+22
D. 1−22;1+22
Xét hình chóp từ giác đều S.ABCD có tam giác SAC nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9. Gọi d là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) và T là diện tích tứ giác ABCD. Tính d khi biểu thức P=d.T đạt giá trị lớn nhất.
A. d=10
B. d=17
C. d=15
D. d=12
Tính đạo hàm hàm số y=sin2x−cosx
A. y'=2cos2x+sinx
B. y'=2cosx−sinx
C. y'=2sinx+cos2x
D. y'=2cosx+sinx
Gọi M và m tương ứng giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của hàm số y=x3+x2+xx2+12. Tính giá trị M+m
A. 1
B. 2
C. 12
D. 32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+32+y2+z−12=10. Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?
A. P1:x+2y−2z+8=0.
B. P2:x+2y−2z−8=0.
C. P3:x+2y−2z−2=0.
D. P4:x+2y−2z−4=0.
Cho phương trình x12+1=4x4xn−1. Tìm số nguyên dương n bé nhất để phương trình có nghiệm
A. n=6
B. n=3
C. n=5
D. n=1
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn iz+1−iz¯=−2i bằng
A. 2
B. -2
C. 6
D. -6
Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi. Người đó muốn chọn ra 6 cây giống để trồng. Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây
A. 18
B. 25154
C. 110
D. 15154
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−2x+1 bằng
A. 1063.
B. 103.
C. 1033.
D. 1069.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x2x2−2x−m−x−1 có hai tiệm cận đứng
A. m≥4
B. −5<m≤4
C. m>−5
D. −5<m≤4m≠−1
Đồ thị hàm số y=x−2x2−3x+2 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 4
B. 1
C. 3
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−3lnx trên đoạn 1;e bằng
A. 1.
B. 3−3ln3.
C. e.
D. e−3.
Cho số phức z thỏa mãn z+3−4i=5. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó.
A. I3;−4, R=5.
B. I−3;4, R=5.
C. I3;−4, R=5.
D. I−3;4, R=5.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
A. SDA
B. SCA
C. SCB
D. ASD
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2+2x=82−x bằng
B. -5