Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phương trình nào sau đây có cùng tập nghiệm với phương trình sinx=0?
A. cosx=-1
B. cosx=1
C. tanx=0
D. cotx=1
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?
A.y=x−1x+1
B.y=x+2x+1
C.y=2x+12x+1
D.y=2x+72x+1
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 29−x2.
A.V=4π∫039−x2dx
B.V=∫032x9−x2dx
C.V=2∫03x+29−x2dx
D.V=∫03x+29−x2dx
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A−1;3;4 và B3;1;0. Gọi M là điểm trên mặt phẳng Oxz sao cho t ổng khoảng cách từ M đến A và B là ngắn nhất. Tìm hoành độ x0 của điểm M.
A.x0=1
B.x0=2
C.x0=3
D.x0=4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a. Tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SC và BD.
A.d=a22
B.d=a33
C.d=a55
D.d=a66
Cho phương trình z4+2z2−8=0 có các nghiệm là z1;z2;z3;z4. Tính giá trị biểu thức F=z12+z22+z32+z42
A.F=4
B.F=−4
C.F=2
D.F=−2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;3 và mặt phẳng α:x−4y+z=0. Viết phương trình mặt phẳng β đi qua A và song song với mặt phẳng α.
A.x−4y+z−4=0
B.x−4y+z+4=0
C.2x+y+2z−10=0
D.2x+y+2z+10=0
Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn điều kiện logx−40+log60−x<2?
A. 19
B. 18
C. 21
D. 20
Cho hàm số y=ax4+bx2+c a≠0có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.a<0,b<0,c<0
B.a<0,b<0,c>0
C.a<0,b>0,c<0
D.a<0,b>0,c>0
Cho tam giác ABC đều cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh S của hính nón.
A.S=πa2
B.S=2πa2
C.S=12πa2
D.S=34πa2
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x−e2x trên đoạn −1;1.
A.max−1;1y=−1+e−2
B.max−1;1y=1−e2
C.max−1;1y=−ln2+12
D.max−1;1y=ln2+12
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f(x) -m=0
A.m∈3;+∞
B.m∈−∞;1∪3;+∞
C.m∈3;+∞
D.m∈−∞;1∪3;+∞
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 90°
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ D đến (SBC) bằng 2a3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC.
A. a1010
B. a105
C. 2a105
D. 2a55
Cho đồ thị hàm số y=fx đi qua gốc tọa độ O, ngoài ra còn cắt trục Ox tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng ‒3 và 4 như hình bên. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox.
A.S=∫−34fxdx
B.S=∫−30fxdx+∫04fxdx
C.S=∫−30fxdx+∫40fxdx
D.S=∫0−3fxdx+∫04fxdx
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A0;0;3,B0;0;−1,C1;0;−1 và D0;1;−1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.AB⊥BC
B.AB⊥BD
C.AB⊥CD
D.AB⊥AC
Người ta đặt một khối chóp tứ giác đều lên trên một khối lập phương để thu được một khối mới như trong hình. Tính thể tích V của khối mới thu được?
A. V=513cm3
B. V=999cm3
C. V=1242cm3
D. V=1539cm3
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a, ASB⏞=BSC⏞=CSA⏞=α. Gọi β là mặt phẳng đi qua A và các trung điểm của SB, SC. Tính diện tích thiết diện S của hình chóp cắt bởi mặt phẳng β.
A. S=a227cos2α-16cosα+9
B. S=a227cos2α-6cosα+9
C. S=a287cos2α-6cosα+9
D. S=a287cos2α-16cosα+9
Có 16 đội bóng tham gia thi đấu. Hỏi cần phải tổ chức bao nhiêu trận đấu sao cho hai đội bất kì đều gặp nhau đúng một lần?
A. 8
B. 16
C. 120
D. 240
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A2;−1;3,B3;5;−1 và C1;2;7. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A.G2;2;3
B.G6;6;9
C.G43;73;103
D.G3;3;92
Cho số phức z=1−2i . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức z?
A.M11;2
B.M2−1;2
C.M3−1;−2
D.M41;−2
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi H là trung điểm của A'B'. Đường thẳng B'C song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (AHC')
B. (AA'H)
C. (HAB)
D. (HA'C')
Hình nào sau đây không phải là hình biểu diễn của một tứ diện trong không gian?
A.
B.
C.
D.
Cho ∆ABC và điểm M thỏa mãn BM →=2CM →. F là một phép dời hình. Gọi A1=F(A),B1=F(B),C1=F(C),M1=F(M). Biết AB=4,BC=5,AC=6. Khi đó độ dài đoạn A1M1 bằng:
A. 106
B. 138
C. 122
D. 38
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn 542x−5y≥256y−2x. Khi đó giá trị nhỏ nhất của xy là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Cho hình thang ABCD vuông tại A và B, BC=2AB=2AD=2a. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang ABCD quanh cạnh AB là
A. 7πa33
B. 7πa3
C. πa33
D. 7πa32
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinx+cos2x trên đoạn 0;π. Khi đó 2M+m bằng
A. 4
B.52
C.72
D. 5
Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh bằng 4. Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón. Tính bán kính của mặt cầu.
A. 3
B. 4
C. 43
D. 23
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=2a và ABC⏜=30∘. Quay tam giác vuông này quanh cạnh AB, ta được một hình nón đỉnh B. Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình nón đó và S2 là diện tích mặt cầu có đường kính AB. Khi đó, tỉ số S1S2 là
A. S1S2=1
B. S1S2=23
C. S1S2=12
D. S1S2=32
Trong các nhận định sau, nhận định nào dưới đây là sai?
A. Hàm số y=sinx và y=cosx đều có tính chất tuần hoàn
B. Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng π3;7π12
C. Hàm số y=sinx là một hàm số lẻ
D. Hàm số y=sinx có đồ thị là một đường hình sin
Gọi x1,x2,x1<x2 là hai nghiệm của phương trình 3−8x3+3+83x=6. Biểu thức P=2x1+x22 có giá trị là
A. 15
B. 0
D. -3
Cho hàm số fx=x5+x−1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là SAI khi nói về nghiệm thực của phương trình fx=0?
A. Phương trình có nghiệm trong khoảng 0;1
B. Phương trình có duy nhất một nghiệm
C. Phương trình có đúng 5 nghiệm
D. Phương trình có nghiệm trong khoảng −1;1
Cho hàm số y=x3−12x+4. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên ℝ
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng −2;2.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2.
Tìm số phức z biết rằng điểm biểu diễn của z nằm trên đường tròn tâm O bán kính bằng 1 và nằm trên đường thẳng x+y=2
A. z=2i
B. z=22+22i
C. z=2−1+i
D. z=2
Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 33 cm. Tính thế tích khối lập phương đó.
A. 1 cm3
B. 27cm3
C. 8 cm3
D. 64cm3
Cho hình vuông ABCD cạnh 3a.Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông tại A lấy điểm S sao cho tam giác SBD là tam giác đều. Tính thể tích của khối chop S.ABCD
A. 9a33
B. 9a32
C. 243a334
D. 9a3
Cho hình chóp S.ABCD trong đó SA, AB, BC đôi một vuông góc với nhau và SA=AB=BC=1. Khoảng cách giữa hai điểm S và C nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
B. 3
C. 2
D. 32
Cho hàm số y=−x3−3x2+4 có đồ thị (C) là hình vẽ dưới đây. Với giá trị nào của m thì phương trình x3+3x2+m=0∗ có hai nghiệm phân biệt?
A. m = 0 hoặc m = 4
B. m = 0 hoặc m = 6
C. m = -4 hoặc m = 0
D. m = -2 hoặc m = 4
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9x−2m+13x+m+1=0 có hai nghiệm phân biệt.
A. m>32
B. m<−32
C. m>−12
D. m>−1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−y−z+1=0 và Q:2x+3y−z=0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng giao tuyến Δ của hai mặt phẳng (P) và (Q). Chọn khẳng định sai.
A. x−14=y−1=z−25
B. x−4=y−141=z−34−5
C. x4=y−1=z−15
D. x+354=y−25−1=z5