Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đơn giản biểu thức A=a3+b3a23+b23-ab3a3-b3a23+b23+ab3 ( a; b> 0; a≠b) , ta được
C. A = 1
Đơn giản biểu thức: ta được:
A. A = a2 + b
B. A = a2 + a - b
C. A = a2 – a – b
D. A = -(a + b)
Đơn giản biểu thức ta được:
A. A = a + b
B. A = a - b
C. A = a + b + 2
D. A = a – b + 2
Nếu thì
A. m > 1,5
B. m < 0,5
C. m > 0,5
D. m ≠ 1,5
A. A = a - 1/a
B. a2 - 1/a
C. A= a-1a
D. A = a2 - a
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
A. (-2016)0.
B. ( -2016)2016.
C. 0- 2016.
D. ( -2016) -2016 .
Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
A. x ≠ 0
B. x ≥ 0
C. x = ± 1
D. Không có giá trị nào
Đơn giản biểu thức , ta được:
A. –x( x+ 1) 3.
B. x(x + 1) 3.
C. |x(x + 1)3|.
D. x|(x + 1)3|.
A. x2( x + 1)
B. –x2(x + 1)
C. x2( x - 1)
D. x2|x + 1|
Đơn giản biểu thức 81a4b2 ,ta được:
A. -9a2|b|.
B. 9a2|b|.
C. 9a2b.
D. 3a2|b|.
Cho fx=x3x4x512 . Khi đó f( 2,7) bằng
A. 0,027
B. 0,27
C. 2,7
D. 27
Cho khi đó f( 1,3) bằng:
A. 0,13
B.1,3
C. 0,013
D. 13
Đơn giản biểu thức A=aπ.aπ63 (a>0) ta được:
A . A = a2
B. A = a5/6
C. A = a2/3
D. A= a
Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:
A. ( -3) -4.
B. ( -3) -1/3.
C. 04.
D. 12-30
Nếu 3-2x>3 +2 thì
A. mọi x
B. x < 1
C. x > -1
D. x < -1
Nếu a12>a16 và b2>b3 thì:
A. a < 1; 0 < b < 1.
B. a > 1; b < 1.
C. 0 <a < 1; b < 1.
D. a > 1; 0 < b < 1.
Đơn giản biểu thức ( b>0) ta được:
A. A= b2
B. A= b3
C. A = b
D. A=b23
Đơn giản biểu thức A=a3.a3.a54 (a > 0) ta được:
Tìm x để biểu thức x2+x+1-23 có nghĩa:
A. R
B. Không tồn tại x
C. x > 1
D. x khác 0
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2-6x+82
A. D = R
B. D = [4; +∞) ∪ (-∞; 2]
C. D = (4; +∞) ∪ (-∞; 2)
D. D = [2; 4]
Tìm x để biểu thức (2x - 1)– 2 có nghĩa:
A. x ≠ 12
B. x > 12
C. 12< x < 2
D. x < 2
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8)0
A. D = [2; +∞)
B. D = R\{2}
C. D = ( -∞; 2)
D. R
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8) -100
A. D = ( 2; + ∞)
B. D = R \ {2}
D. D = R \ ( -2; 2)
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x2 - 3x + 2) 100
A. D = [1; 2]
B. D = [2; +∞) ∪ (-∞; 1]
C. D = R
D. D = ( 1; 2)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây không thuộc d?
A. E(2;-2;3)
B. N(1;0;1)
C. F(3;-4;5)
D. M(0;2;1).
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A. A(-2;2;0)
B. B(2;2;0)
C. C(-3;0;3)
D. D(3;0;3).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?
A. M₁(1;5;4)
B. M₂(-1;-2;-5)
C. M₃(0;3;-1)
D. M₄(1;2;-5).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;3), B(-3;0;-4). Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng Δ đi qua A(2;-1;2) và nhận =(-1;2;-1) làm véc-tơ chỉ phương có phương trình chính tắc là:
Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;0;0) và vuông góc với mặt phẳng (P): x+2y-z+1=0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d: . Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1; 2; 3) và song song với trục Oy có phương trình tham số là:
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-2y+z-3=0 và điểm A(1;2;0). Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với (P).
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;-1) và B(1;0;2). Đường thẳng AB có phương trình chính tắc là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 2) và B(2; -1; 0) là:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;2) và mặt phẳng (P): 2x-y+3z+1=0. Đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (α): 4x + 3y - 7z + 1 = 0. Phương trình tham số của d là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
Vị trí tương đối của d và d' là:
A. song song
B. trùng nhau
C. chéo nhau
D. cắt nhau