Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm nguyên hàm của hàm số J=∫x3-1x+1dx
A. x33-x22+x-2lnx+1+C
B. x33-x22+2x-2lnx+1+C
C. x33-x22+x+2lnx+1+C
D. x33+x22+x-2lnx+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số I=∫2x2+x+1x-1
A. x2-3x+4lnx-1+C
B. x2+3x-4lnx-1+C
C. x2+3x+4lnx-1+C
D. x2-3x-4lnx-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1-3x3.
A. ∫f(x)dx=-(1-3x)-23+C
B. ∫f(x)dx=-34(1-3x)1-3x3+C
C. ∫f(x)dx=14(1-3x)1-3x3+C
D. ∫f(x)dx=-14(1-3x)1-3x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x-23.
A. ∫f(x)dx=-34x-2x-23+C
B. ∫f(x)dx=34x-2x-23+C
C. ∫f(x)dx=23x-2x-2
D. ∫f(x)dx=13x-2-23+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5-3x .
A. ∫f(x)dx=295-3x5-3x
B. ∫f(x)dx=-235-3x5-3x
C. ∫f(x)dx=-295-3x5-3x+C
D. ∫f(x)dx=-235-3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1.
A. ∫f(x)dx=122x+1+C
B. ∫f(x)dx=232x+12x+1+C
C. ∫f(x)dx=-132x+1+C
D. ∫f(x)dx=132x+12x+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=13-x là
A. ∫f(x)dx=23-x+C
B. ∫f(x)dx=-3-x+C
C. ∫f(x)dx=-23-x+C
D. ∫f(x)dx=-33-x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=12x-1 là
A. ∫f(x)dx=22x-1+C
B. ∫f(x)dx=2x-1+C
C. ∫f(x)dx=2x-12+C
D. ∫f(x)dx=-22x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=e4x-2.
A. ∫f(x)dx=14e2x-1+C
B. ∫f(x)dx=e2x-1+C
C. ∫f(x)dx=12e2x-1+C
D. ∫f(x)dx=12e2x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x.3-2x.
A. ∫f(x)dx=23x.1ln2-ln9+C
B. ∫f(x)dx=92x.1ln2-ln9+C
C. ∫f(x)dx=29x.1ln2-ln9+C
D. ∫f(x)dx=29x.1ln2+ln9+C
Họ nguyên hàm của hàm sốfx=ex3+e-x là
A. Fx=-3ex-x+C
B. Fx=3ex+ex ln ex+C
C. Fx=3ex-1ex+C
D. Fx=3ex+x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x.cosx.
A. ∫f(x)dx=sin4x4+C
B. ∫f(x)dx=-sin4x4+C
C. ∫f(x)dx=sin2x2+C
D. ∫f(x)dx=-sin2x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1sin2x+π3.
A. ∫f(x)dx=-cotx+π3+C
B. ∫f(x)dx=-13cotx+π3+C
C. ∫f(x)dx=cotx+π3+C
D. ∫f(x)dx=13cotx+π3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1+tan2x2.
A. ∫fxdx=2tanx2+C
B. ∫fxdx=tanx2+C
C. ∫fxdx=12tanx2+C
D. ∫fxdx=-2tanx2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x+π6 .
A. ∫f(x)dx=13sin3x+π6+C
B. ∫f(x)dx=sin3x+π6+C
C. ∫f(x)dx=-13sin3x+π6+C
D. ∫f(x)dx=16sin3x+π6+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin 2x
A. ∫sin2xdx=-12cos2x+C
B. ∫sin2xdx=12cos2x+C
C. ∫sin2xdx=cos2x+C
D. ∫sin2xdx=-cos2x+C
Tính thể tích V của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=3a, BC=5a,SA=2a3,SAC^=30° và mặt phẳng (SAC) vuông góc mặt đáy
A. V=3a32
B. V=a333
C. V=a33
D. V=2a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a. Gọi M là điểm nằm trên cạnh CD. Tính thể tích khối chóp S.ABM
A. a32
B. 2a32
C. a36
D. 3a34
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu của A' lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB=a, AC=a3, AA'=2a
B. V=a33
C. V=3a33
D. V=a33912
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SO tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. V=a322
B. V=a323
C. V=a326
D. V=a32
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=3a, BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy; SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A. V=60a3
B. V=320a3
C. V=30a3
D. V=3a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=4a. Tìm thể tích khối chóp S.ABCD
A. 3a313
B. 3a310
C. a313
D. a310
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 450
A. a334
B. a3312
C. a3212
D. a324
Cho khối lăng trụ tam giác đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AC = AB = 2a, góc giữa AC' và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A. 23a33
B. 3a33
C. a33
D. 43a33
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, và BAC^=120°,BC=AA'=3a. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A. V=9a34
B. V=33a36
C. V=33a32
D. V=3a34
Cho hàm số y=3x+12x-1Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =32
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y =32
Hàm số y=x2-4x+1x+1có hai điểm cực trị là x1, x2, khi đó tích x1x2 bằng
A. -5.
B. 5.
C. -2.
D. 2.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x-1)²+y²+ (z+2)²=4 và đường thẳng d:x=2-yy=tz=m-1+t . Gọi T là tập tất cả các giá trị của m để d cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp diện của (S) tại A và B tạo với nhau góc lớn nhất có thể. Tính tổng các phần tử của tập hợp T.
A. 3
B. -3
C. -5.
D. -4.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (3;1;0), B (-9;4;9) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y+z+1=0. Gọi I (a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho |IA - IB| đạt giá trị lớn nhất. Khi đó tổng a+b+c bằng:
A. -4
B. 22
C. 13.
D. -13.
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng d1:x-2-1=y1=z1, d2:x2=y-1-1=z-2-1 là?
A. (P):2y-2z+1=0.
B. (P):2x-2z+1=0.
C. (P):2x-2y+1=0.
D. (P):2y-2z-1=0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là: x1=y-6-4=z-6-3 . Biết rằng điểm M (0;5;3) thuộc đường thẳng AB và điểm N (1;1;0) thuộc đường thẳng AC. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC.
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A, B, C (không trùng O) lần lượt thay đổi trên các trục Ox, Oy, Oz và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối tứ diện OABC bằng 3/2. Biết rằng mặt phẳng (ABC) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán kính của mặt cầu đó bằng:
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P): 2x-y+2z+1=0. Đường thẳng d:x+24=y-1-4=z+23 Tính T = m² - n².
A. T = -5.
B. T = 4.
C. T = 3
D. T = -4.
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a2và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD). Nếu tan α = 2 thì góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng:
A. 300
B. 600
C. 450
D. 900
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1;0;-1) và mặt phẳng (P): x+y-z-3=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm I nằm trên mặt phẳng (P), đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho diện tích tam giác OIA bằng 172 . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
A. R=3.
B. R=9
C. R=1
D. R=5.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+12=y-11=z-23và mặt phẳng (P):x-y-z-1=0. Phương trình đường thẳng Δ đi qua A (1;1;-2), song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt phẳng (P): 2y-z+3=0 và điểm A (2;0;0). Mặt phẳng (α) đi qua A, vuông góc với (P), cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 4/3 và cắt các tia Oy, Oz lần lượt tại các điểm B, C khác O. Thể tích khối tứ diện OABC bằng:
A. 8.
B. 16
C. 8/3
D. 16/3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1;1;0), B (0;-1;2). Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm A, O và cùng cách B một khoảng bằng √3. Véctơ nào trong các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A (2;0;0), B (0;3;0), C (0;0;6), D (1;1;1). Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D?
A. 6
B. 10
C. 7
D. 5.
Trong không gian với hệ trục toạ độ (Oxyz), cho mặt cầu (S): (x-1)²+ (y-2)²+ (z-3)²=9, điểm A (0; 0; 2). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là hình tròn (C) có diện tích nhỏ nhất là:
A. (P):x+2y+3z+6=0.
B. (P):x+2y+z-2=0.
C. (P):x-2y+z-6=0.
D. (P):3x+2y+2z-4=0.