Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A2; 3; −1,B1; 2; 4 có phương trình tham số là:
A. x=2−ty=3−tz=−1+5t
B. x=1−ty=2−tz=4−5t
C. x=1+ty=2+tz=4+5t
D. x=2+ty=3+tz=−1+5t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm I−1; 2; 0 và đi qua điểm M2;6;0 có phương trình là:
A. x+12+y−22+z2=100
B. x+12+y−22+z2=25
C. x−12+y+22+z2=25
D. x−12+y+22+z2=100
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4−4x3−12x2+m2 có đúng 5 điểm cực trị?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A. a62
B. a32
C. a33
D. a23
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có BB’=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a3. Tính tan góc giữa C’A và mp (ABC)
A. 60°
B. 90°
C. 45°
D. 30°
Cho số phức z = 5-3i. Môđun của số phức 1−2iz¯−1 bằng
A. 25
B. 10
C. 52
D. 55
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3,AD=4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A. V=25033π.
B. V=12536π.
C. V=5033π.
D. V=500327π.
Nếu ∫0π3sinx−3fxdx=6 thì ∫0π3fxdx bằng
A. 132.
B. −112.
C. −134.
D. −116.
Tập nghiệm của bất phương trình log12x≤log122x−1 là
A. 12;1
B. −∞;1
C. −∞;1
D. 12;1
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A. y=x+1x−2
B. y=2x2−2021x
C. y=−6x3+2x2−x
D. y=2x4−5x2−7
Cho hàm số fx=x−3x+13+m, đặt P=max−1;7fx2+min−1;7fx2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để giá trị của P không vượt quá 26?
A. 6
C. 4
D. 5
Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số lẻ bằng
A. 78
B. 815
C. 715
D. 12
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M−3;5;−7
A. 6;−10;14
B. −3;5;7
C. 6;10;14
D. 3;5;7
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục Oz?
A. A1;0;0
B. B0;2;0
C. C0;0;3
D. D1;2;3
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+4z+5=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là
A. I1;−2;−2 và R = 2
B. I2; 4; 4 và R = 2
C. I−1; 2; 2 và R = 2
D. I1;−2;−2 và R=14
Cho hàm số y=fx=2−axbx−ca,b,c∈ℝ,b≠0 có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;4;2, B−1;−2;2 và G1;1;3 là trọng tâm của tam giác ABC. Tọa độ điểm C là?
A. C1;3;2
B. C1;1;5
C. C0;1;2
D. C0;0;2
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3 và AC=3. Thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC là
A. V=2π
B. V=5π
C. V=9π
D. V=3π
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h là
A. Sxq=πRh
B. Sxq=2πRh
C. Sxq=3πRh
D. Sxq=4πRh
Cho a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. x=a5b3.
B. x=3a+5b
C. x=a5+b3.
D. x=5a+3b.
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a3. Tính thể tích khối lăng trụ đó theo a
A. 3a32
B. 3a34
C. 4a33
D. a34
Cho khối chóp S.ABC, có SA vuông góc với đáy, đáy là tam giác vuông tại B, SA=2a, AB=3a, BC=4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 8a3
B. 4a3
C. 12a3
D. 24a3
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−8.3x+15=0 là
A. 15
B. 8
C. log35.
D. log315.
Cho hai số phức z1=1+i và z2=2+i. Trên mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức z1+2z2 có toạ độ là:
A. (3;5).
B. (2;5).
C. (5;3).
D. (5;2).
Hàm số fx=lnx+1x−1 có đạo hàm là
A. f'x=−2x2+1.
B. f'x=−2x+12.
C. f'x=−2x2−1.
D. f'x=−x−1x+1.
Cho hai số phức z1=5−6i và z2=2+3i. Số phức 3z1−4z2 bằng
A. 26−15i
B. 7−30i
C. 23−6i
D. −14+33i
Số phức liên hợp của số phức z = i(1+3i) là
A. 3-i
B. 3+i
C. -3+i
D. -3-i
Ông X gửi vào ngân hàng 60 triệu đồng theo hình thức lãi kép. Lãi suất ngân hàng là 8% trên năm. Sau 5 năm ông X tiếp tục gửi thêm 60 triệu đồng nữa. Hỏi sau 10 năm kể từ lần gửi đầu tiên ông X đến rút toàn bộ tiền gốc và tiền lãi được là bao nhiêu? (Biết lãi suất không thay đổi qua các năm ông X gửi tiền).
A. 217,695 (triệu đồng).
B. 231,815 (triệu đồng).
C. 190,271 (triệu đồng).
D. 197,201 (triệu đồng).
Với m là tham số thực, ta có ∫12(2mx+1)dx=4. Khi đó m thuộc tập hợp nào sau đây?
A. −3;−1
B. −1;0
C. 0;2
D. 2;6
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm AB. Cho biết AB=2a,BC=a3,CC'=4a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và CE bằng
A. 4a7.
B. 12a7.
C. 6a7.
D. 3a7.
Cho hàm số f(x) thỏa mãn ∫12fxdx=1 và ∫14ftdt=−3. Tính tích phân I=∫24fudu
A. I = -4
B. I = 4
C. I = -2
D. I = 2
Cho hàm số f(x) = sin4x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=−cos4x4+C
B. ∫fxdx=cos4x4+C
C. ∫fxdx=4cos4x+C
D. ∫fxdx=−4cos4x+C
Cho hàm số fx=x3+2xx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=x2+2+C
B. ∫fxdx=x33+2x+C
C. ∫fxdx=x3+2x+C
D. ∫fxdx=x33+x22+C
Nghiệm của phương trình ln(7x) = 7 là
A. x = 1
B. x=17
C. x=e77
D. x=e7
Cho khối chóp S.ABC có thể tích V. Gọi B',C' lần lượt là trung điểm của AB,AC. Tính theo V thể tích khối chóp S.AB'C'
A. 13V.
B. 12V.
C. 112V.
D. 14V.
Nghiệm của phương trình 34x-6 = 9 là
A. x = -3
B. x = 3
C. x = 0
D. x = 2
Với a là số thực dương tùy ý, a23 bằng
A. a3
B. a53
C. a13
Hàm số log24x−2x+m có tập xác định là ℝ thì
A. m≥14.
B. m>0
C. m>14.
D. m<14.
Đạo hàm của hàm số y = 3x là
A. 12−log2a
B. y'=3xln3
C. y'=3xln3
D. ln3
Với a là số thực dương tùy ý, log24a bằng
B. 2log2a
C. 2-log2a
D. log2a−1